THEN WILL in Vietnamese translation

[ðen wil]
[ðen wil]
đó sẽ
it will
that would
that's going
it shall
that should
thế thì
then
well
that would
that's
did

Examples of using Then will in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If there exists a function, then will be the smallest g satisfying the above equation.
Nếu tồn tại một hàm, thì sẽ là g nhỏ nhất thỏa mãn phương trình ở trên.
The big question then will be: Is China as geopolitically competent as number one as it was when it was number two?
Câu hỏi lớn lúc đó sẽ là: Liệu, về mặt địa chính trị, TQ có hùng mạnh vào loại Số 1 như khi TQ đã ở vị trí Số 2 hay không?
God's love will be experienced in us and then will be expressed through us.
Tình yêu thương của Đức Chúa Trời sẽ được kinh nghiệm trong chúng ta và rồi sẽ được bày tỏ qua chúng ta.
one should help others succeed then will succeed.
giúp người khác thành công thì sẽ thành công.
In this way, Knowledge will present itself and then will begin to guide you as it is intended to do.
Bằng cách này, Tri Thức sẽ bộc lộ bản thân nó và rồi sẽ bắt đầu dẫn dắt bạn như nó được định để làm.
We will shatter your mosques and reveal the weakness of your God and then will kill your children and your old men together.
Chúng ta sẽ đập bỏ những đền thờ, lôi ra sự yếu hèn từ Chúa của các người và sau đó, sẽ giết cả người già, trẻ nhỏ.
If it absorbs the radiation every Friday a little then will see her white body.
Nếu nó hấp thụ các bức xạ mỗi thứ một ít thì sẽ thấy vật thể ấy màu trắng.
Personal views can be wrong, or our methods of experiment and verification might be incorrect, and then will not lead to the truth.
Quan điểm cá nhơn có thể sai lầm, hoặc phương pháp thực nghiệm và kiểm tra có thể chưa được đứng đắn, và rồi sẽ chẳng đưa ta đến với sự thật.
When domain transactions or simply want to give the domain to another account in Namesilo, then will need this domain push function.
Khi giao dịch domain hoặc đơn giản bạn muốn tặng domain cho tài khoản khác ở Namesilo, lúc đó sẽ cần đến chức năng push domain này.
By causing artificial changes to it, she is increasing its infectiousness and toxicity and then will spread it as a biological weapon.".
Bằng việc thay đổi nó một cách nhân tạo, cô ta đang tăng thêm tính lây nhiễm và độc tính của nó rồi sẽ rải nó như vũ khí sinh học.".
Meditation is a long process- you have to do it for years, only then will the results be forthcoming.
Thiền định là một tiến trình dài hơi- bạn phải thực hành nó hàng năm, chỉ sau đó thì kết quả mới có thể tới.
If carried out treatment of primary cancer, trastuzumab is accepted throughout the year, if secondary, until then will keep the disease under control.
If progress điều trị ung thư tiểu học, trastuzumab been accepts trong suốt cả năm, if you thứ cấp, đến lúc will keep the cho căn bệnh this bottom sự kiểm soát.
My question to you is: If I take such a decision then will you and people like you support this decision?” the Russian leader replied.
Câu hỏi của tôi dành cho các bạn là: Nếu tôi quyết định như vậy thì bạn có ủng hộ không?”, tổng thống trả lời bằng một câu hỏi.
Win-win Concept: One should help others be developed then will developed, one should help others succeed then will succeed.
Khái niệm đôi bên cùng có lợi: Một người nên giúp người khác được phát triển thì sẽ phát triển, một người nên giúp người khác thành công thì sẽ thành công.
Officials jockeying for positions between now and then will"lose points if they are perceived as being too soft in any sort of negotiation with the U.S.," says Li of Brookings.
Các quan chức mánh mung chạy ghế từ nay đến lúc đó sẽ“ mất điểm nếu bị coi là quá mềm theo bất cứ kiểu nào trong thương thảo với Mỹ”, đó là lời ông Li ở Viện Brookings.
If we see extra money in our account, we will find a way to spend it and then won't be left with much if any money to invest in ourselves
Nếu chúng ta có thêm tiền trong tài khoản, chúng sẽ tìm cách tiêu chúng và khi đó sẽ không lại nhiều tiền để đầu tư cho chính mình
let the water flow, let the moon in the water disappear, because only then will you be able to raise your eyes towards the real moon.
bởi vì chỉ thế thì bạn mới có khả năng nâng mắt mình hướng lên mặt trăng thực.
shoppers because it will be more convenient than today's national currencies, which by then will seem a quaint cause of much disruption to economic life in the last twentieth century.”.
với tiền tệ quốc gia ngày nay, mà theo đó sẽ có vẻ là nguyên nhân gây nhiều gián đoạn cho cuộc sống kinh tế trong thế kỷ XX.”.
he has to cross all of them because only then will the sun and the sky be available.
nó phải vượt qua tất cả chúng vì chỉ thế thì mặt trời và bầu trời mới thành sẵn có.
They set aside funds and use initial funds from clients to make payouts to again give an illusion of respectability and honesty that then will generate more clients.
Họ dành một khoản tiền và sử dụng các khoản tiền ban đầu từ các khách hàng để thực hiện các khoản thanh toán cho thấy một sự ảo tưởng tạo nên lòng tin và sự đáng tin cậy mà việc đó sẽ thu hút nhiều khách hàng hơn.
Results: 294, Time: 0.0728

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese