THEY BUILT in Vietnamese translation

[ðei bilt]
[ðei bilt]
họ xây dựng
they build
they formulate
they constructed
they develop
they establish
them building
họ đã xây
they built
they constructed
họ tạo ra
they create
they make
they generate
they produce
they built
they form
they craft
they develop
họ chế tạo
they fabricate
built
they craft
họ dựng lên
they build
they erected
they set up
họ đã dựng
they had built
họ xây lại
they rebuilt

Examples of using They built in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You see what they built since then.
Nhìn lại những gì họ đang xây dựng từ hồi đầu mùa.
There they built her a hut, set up a bed,
Họ dựng cho cô căn lều,
They built several boats.
Họ đã tạo được nhiều tàu.
They built temples for the human body.
Họ dựng đền thờ để sùng bài cơ thể con người.
They built that train station in 1918.
Người ta xây ga xe lửa ấy vào năm 1918.
They built a 57 storey building in a record time of 19 days.
Xây tòa nhà 57 tầng trong thời gian kỷ lục 19 ngày.
They built clues into everything.
Họ gắn các đầu mối vào mọi thứ.
They built it between 1722 and 1838.
được xây dựng giữa năm 1722 và 1838.
They built dams to water livestock.
Họ dựng lều để chăn nuôi gia súc.
They built a boat and started off for the Missouri and Fort Atkinson.
Họ dựng thuyền và đi xuôi dòng Platte tới Missouri và pháo đài Atkinson.
And they built immediately.
Lập tức họ thành lập.
They built their towers in order to attack it.
Xây dựng tòa tháp để tấn công họ.
The snow fence they built.
Rào tuyết họ dựng nên.
Before they built the dam that was just a river down there.
Trước khi người ta xây cái đập này, dưới đó có một con sông.
They built on a rather large scale.
Được xây dựng trên diện tích khá rộng.
They built them here.
Họ đã dựng lên ở đây.
They built it years ago, but then they ran out of money.
Người ta đã xây chỗ này mấy năm trước rồi nhưng hết tiền đầu tư.
And slowly, they built a family.
Chậm rãi xây dựng một gia đình.
They built camps and barricades.
Họ dựng trại và rào chắn.
They built a castle to rip people off.
Chúng xây một tòa lâu đài để bóc lột mọi người.
Results: 754, Time: 0.0552

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese