they livethem alivethem rawthey inhabitthey survivethem to staythey thrivethem to life
Examples of using
They thrive
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
When we allow our kids to take risks, they might even surprise us with how well they thrive when trusted with that responsibility.
Khi chúng ta cho phép con mạo hiểm, con thậm chí có thể làm người lớn ngạc nhiên với cách con phát triển của chúng khi được tin tưởng.
Dermatophytes prefer warmth and moisture, so they thrive on sweaty skin.
Dermatophytes thích nơi ấm áp và ẩm, vì vậy chúng phát triển mạnh trên da ướt đẫm mồ hôi.
Because all fern varieties live on forest floors, they thrive in shade and moist conditions.
Bởi vì tất cả các giống dương xỉ sống trên các tầng rừng, chúng phát triển trong bóng mát và điều kiện ẩm ướt.
Bacteria, molds, fungi that grow in cosmetics, may cause various unpleasant skin reactions, and they thrive in warm and humid conditions.
Vi khuẩn, nấm mốc, nấm phát triển trong mỹ phẩm, có thể gây ra nhiều phản ứng da khó chịu, và chúng phát triển mạnh trong điều kiện ấm và ẩm.
The Shetland breed has survived for centuries in difficult conditions and on a poor diet, but they thrive in better conditions.
Các giống cừu Shetland đã sống sót trong nhiều thế kỷ trong điều kiện khó khăn và trên một chế độ ăn uống nghèo nàn, nhưng chúng phát triển mạnh trong điều kiện tốt hơn.
The Airedale are a reliable watchdog, and they thrive on protecting their family.
Các Airedale là một cơ quan giám sát đáng tin cậy, và phát triển mạnh về bảo vệ gia đình của mình.
survived for centuries in difficult conditions and on a poor diet, but they thrive in better conditions.
chế độ ăn nghèo nàn, nhưng chúng phát triển mạnh trong điều kiện tốt hơn.
They feed the beneficial bacteria that they already have in their intestines, so that they thrive.
Chúng làm thức ăn cho các vi khuẩn có lợi mà bạn đã có trong đường ruột của bạn, giúp cho chúng phát triển mạnh.
They feed the beneficial bacteria you already have in your gut, so that they thrive.
Chúng làm thức ăn cho các vi khuẩn có lợi mà bạn đã có trong đường ruột của bạn, giúp cho chúng phát triển mạnh.
hot tub, they will likely live longer because they thrive in warm, wet places.
chúng có thể sẽ sống lâu hơn vì chúng phát triển mạnh ở những nơi ấm áp, ẩm ướt.
However, when they stick to a simple plan that includes time for self-care, they thrive.
Tuy vậy, khi đã gắn bó với một thế hoạch đơn giản có bao gồm thời gian cho bản thân, thì họ phát triển mạnh mẽ.
Fish accustomed to shallow northern waters will search in vain for cooler depths as climate change warms the seas where they thrive.
Cá quen với vùng nước nông phía bắc sẽ tìm kiếm một cách vô ích những độ sâu lạnh hơn khi biến đổi khí hậu làm ấm vùng biển nơi chúng phát triển mạnh.
They like to be kept busy and amused when they are not cat napping and they thrive on human company which means they hate being left on their own even for shorter periods of time.
Họ thích được giữ bận rộn và thích thú khi họ không phải là mèo ngủ trưa và họ phát triển mạnh trên công ty con người có nghĩa là họ ghét bị bỏ lại ngay cả trong thời gian ngắn hơn.
Russians are also well known for being highly intelligent and for the fact they thrive in a home environment, forming strong bonds with their owners
Người Nga cũng nổi tiếng vì có tính thông minh cao và thực tế họ phát triển mạnh trong môi trường gia đình, hình thành mối
They are motivated by the desire to learn what it's like to live in another's shoes and they thrive on learning about others- some of their best ideas come from these conversations and really listening.
Họ có động lực từ mong muốn biết những người khác cảm nhận như thế nào và họ phát tài nhờ hiểu những người khác- một số ý tưởng hay nhất của họ xuất phát từ những cuộc trò chuyện này và việc thực sự lắng nghe.
They thrive on providing little if any information and charge unnecessary fees
Họ phát triển mạnh khi cung cấp ít thông tin
They are motivated by the desire to learn what it's like to live in another's shoes and they thrive on learning about others-some of their best ideas come from these conversations and really listening.
Họ có động lực từ mong muốn biết những người khác cảm nhận như thế nào và họ phát tài nhờ hiểu những người khác- một số ý tưởng hay nhất của họ xuất phát từ những cuộc trò chuyện này và việc thực sự lắng nghe.
are now threatened or endangered because dams and water withdrawals have destroyed the free-flowing river ecosystems where they thrive.
sự rút nước đã phá hủy những con sông có dòng chảy tự do nơi chúng sống.
They thrive on being around people although if they share their home with another cat
Họ phát triển mạnh khi ở bên cạnh mọi người
are now threatened or endangered because dams and water withdrawals have destroyed the free-flowing river ecosystems where they thrive.
sự rút nước đã phá hủy những con sông có dòng chảy tự do nơi chúng sống.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文