THINGS THAT SHOULD in Vietnamese translation

[θiŋz ðæt ʃʊd]
[θiŋz ðæt ʃʊd]
những điều nên
things that should
những thứ nên
things that should
điều cần phải
what needs
things need
the right thing
thing must
thing that should
to take things

Examples of using Things that should in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Things of substance, things that should stand alone rather than get trampled by other conversations that will push it away.
Những thứ thuộc về bản chất, những thứ nên đứng một mình thay vì bị chà đạp bởi những cuộc trò chuyện khác mà màll sẽ đẩy nó đi.
This is an example of the things that should go into a prayer-worship, trust in God, requests, confession, and submission.
Đó là một ví dụ về những điều nên đi vào một lời cầu nguyện- sự thờ phượng, sự tin cậy Chúa, những lời khẩn xin, sự xưng tội, và sự đầu phục.
taken the time to say some things that should have been said or done some things that should have been done.
giờ nói lên những điều nên nói hay làm những việc nên làm.
elements of SEO copywriting, remember that there are things that should come before on-page optimization.
hãy nhớ rằng có những điều nên đến trước khi tối ưu hóa trên trang.
popularity, and peer pressure into things that should be avoided.
áp lực ngang hàng vào những điều nên tránh.
These are the things that should be kept confidential
Đây là những điều cần được giữ bí mật
It would meet the Times definition of things that should be promptly corrected,” Abramson replied.
Nó sẽ đáp ứng định nghĩa của Times về những điều cần được sửa chữa kịp thời", Abramson nói.
I would like to point out some things that should be considered when getting a rig to use FSX or P3D any version.
Tôi muốn chỉ ra một số điều cần được xem xét khi nhận được một giàn khoan để sử dụng FSX hoặc P3D bất kỳ phiên bản nào.
There are always things that should have been said
Luôn có những điều đáng phải nói rồi mà chưa nói,
Make a list with the exact number of the things that should be delivered to your new home.
Lập danh sách với số chính xác của những thứ cần được gửi đến nhà mới của bạn.
There are many things that should be said about the sacrament of mercy,
Có nhiều điều nên nói về bí tích thương xót,
There are some things that should be kept in mind if you are planning to recover data from a formatted hard drive.
Chúng ta có một số điều nên được giữ trong tâm trí nếu bạn đang có kế hoạch phục hồi dữ liệu từ một ổ cứng định dạng.
But these are things that should be solved during the design/engineering stage.
Nhưng đây là những điều cần được giải quyết trong giai đoạn thiết kế/ kỹ thuật.
Here are three things that should be taken care of when it is about translating technical documents.
Dưới đây là ba điều cần được quan tâm khi dịch tài liệu kỹ thuật.
There are many different things that should be inspected
Có một loạt các thứ đó phải được đánh giá
Listed below are the top 5 things that should not be posted on social media.
Trên đây là TOP 5 điều bạn không nên đăng tải trên mạng xã hội.
There are many things that should have already ended but Master still left chances for beings.
Cũng có nhiều điều lẽ ra đã kết thúc rồi nhưng Sư phụ vẫn cấp thêm cơ hội cho chúng sinh.
There are some things that should be discussed on a global stage, and there should be agreements across countries.
Có một số điều cần được thảo luận trên một sân khấu toàn cầu và cần có các thỏa thuận giữa các quốc gia.
There are three things that should be considered when evaluating whether or not anecdotal evidence is valid.
Có ba điều cần được xem xét khi đánh giá xem bằng chứng giai thoại có hợp lệ hay không.
This list here is mostly generic to put down things that should be useful for almost everyone, if not all.
Danh sách này ở đây chủ yếu là tổng quát để đưa ra những điều đó sẽ có ích cho hầu hết mọi người, Nếu không phải tất cả.
Results: 71, Time: 0.0569

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese