THINGS THAT in Vietnamese translation

[θiŋz ðæt]
[θiŋz ðæt]
những điều mà
what
something that
thing that
anything that
those that
những thứ mà
stuff that
something that
everything that
thing that
anything that
items that
ones that
những việc mà
things that
work that
tasks that
doing what
jobs that
những chuyện
something
stuff
everything
talk
about
shit
things
stories
happened
tales
những gì mà
what
things that
all that
everything that
those that
những cái mà
what
ones that
things that
something that

Examples of using Things that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Try to focus a little on things that are unrelated to sex.
Tập trung vào điều gì đó không liên quan đến tình dục.
Things that are really important usually are.
Thông thường là những thứ thực sự quan trọng.
That way you can focus on the things that are important to you.
Như vậy bạn có thể tập trung vào những điều quan trọng với bản thân.
Don't eat things that are red.”.
Là không ăn các thứ màu đỏ.”.
Those are things that I want to keep.
Đó là những cái mà tôi muốn giữ lại.
Here are just some of the things that parents said.
Sau đây là một số chuyện mà bố mẹ các cháu kể.
Mostly, things that you don't really need.
Đặc biệt là với những thứ mà bạn không thực sự cần.
These are the people or things that the story is about.
Chỉ người hay vật mà câu chuyện nói tới.
You're making news out of the things that tell you that we're flourishing.
Bạn đưa tin về các thứ mà đang phát triển.
If people are doing things that are illegal,
Nếu bạn làm điều gì đó bất hợp pháp
It is amazing the things that people will believe in.
Thật ngạc nhiên về những điều người ta tin tưởng vào.
All things that are much needed.
Toàn những cái rất cần.
Write things that are true and real.
Hãy viết về những điều có thật và đang hiện hữu.
Have you done things that you have regretted while drinking?
Bạn đã làm điều gì đó mà bạn hối tiếc sau khi uống rượu?
They used things that are not gods to make me jealous.
Chúng dùng những vật không phải là thần để làm ta ganh tức.
We tend to remember the things that most stick in our mind.
Chúng ta có xu hướng nhớ những vật chúng ta nghĩ trong đầu nhiều nhất.
Nobody wants to read things that are long anymore.
Không ai muốn đọc những cái đang có nữa.
These are not things that kids just dabble in.
Đây không phải là chuyện mà trẻ con nên xen ngang vào.
In short, we label things that we want to talk about.
Nói tóm lại, chúng ta dán nhãn cho những điều mà chúng ta muốn nói về.
There are two things that I'm seeing.
Có hai chuyện mà mình chứng kiến.
Results: 8563, Time: 0.0673

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese