THINK VERY in Vietnamese translation

[θiŋk 'veri]
[θiŋk 'veri]
suy nghĩ rất
think very
been thinking
thinking so
been thinking a lot
been reflecting
nghĩ rất
think very
think it is
thought so
thinks highly
suy nghĩ thật
think really
true thoughts
to think very
think too
real thoughts

Examples of using Think very in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Think very simply about it and you will see that society is the relationship between you
Hãy suy nghĩ rất đơn giản về nó và bạn sẽ thấy
So I think very hard tutorial CD
Vì vậy, tôi nghĩ rằng rất khó CD hướng dẫn
My family lived in conditions that many would think very harsh and undeveloped.
Gia đình tôi sống trong những điều kiện mà nhiều người sẽ cho rằng rất khắc nghiệt và kém phát t riển.
in the next room. So think very carefully about how you answer our questions.
bạn mày ở phòng bên. Vậy nên hãy nghĩ thật kĩ về cách mày trả lời bọn tao.
Bourne shook the lean man once, twice before saying,“Think very carefully about your next action.
Bourne lắc người đàn ông gầy gò ấy một lần rồi hai lần trước khi nói,“ Hãy suy nghĩ thật kỹ về hành động tiếp theo của ngài đi.
appreciate Einstein's radical discovery, we must first think very carefully about the two concepts at the heart of relativity theory, space and time.
trước tiên chúng ta phải suy nghĩ rất thận trọng về hai khái niệm trung tâm của lí thuyết tương đối: không gian và thời gian.
tarnished or smeared table top people will not think very highly of your commitment to service and bad reviews tend to spread fast.
người làm bảng xỉn hoặc bôi bẩn sẽ không nghĩ rất cao về cam kết của bạn đối với dịch vụ và đánh giá tồi có xu hướng lan rộng nhanh.
And that, in its turn, means that the TPP negotiators should think very hard before making real sacrifices for what may prove highly elusive gains.
Và rằng, tới lượt nó, có nghĩa là các nhà đàm phán TPP nên suy nghĩ rất cật lực trước khi thực hiện những hy sinh thực sự cho những gì có thể chứng minh là những thành tích khó nắm bắt cao độ đó.
Andrew should think very carefully about taking out this loan as he will end up paying an extra £676.20 for his car and will have to make loan
Andrew nên suy nghĩ rất cẩn thận về việc vay mượn này vì ông sẽ phải trả thêm £ 676.20 cho chiếc xe của mình
ask this question and think very seriously about your response and about the meaning of this question,“What do
hỏi câu hỏi này và suy nghĩ thật nghiêm túc về phản hồi của bạn
However, I think very few people understand the amount of dedication that successful people have- whether it's in sports,
Tuy nhiên, mình nghĩ rất ít người hiểu được những người thành công họ phải cống hiến,
What I'm saying to the workers of Toyota is think very carefully about the current situation, with the current
Những gì tôi nói với các nhân viên của Toyota đang nghĩ rất kỹ về tình hình hiện tại,
appreciate Einstein's radical discovery, we must first think very carefully about the two concepts at the heart of relativity theory, space and time.
trước tiên chúng ta phải suy nghĩ rất thận trọng về hai khái niệm trung tâm của lí thuyết tương đối: không gian và thời gian.
big career move, many of us think very abstractly, musing in solitude
nhiều người trong chúng ta nghĩ rất trừu tượng,
I had to think very carefully about how I was going to describe what I had seen.
tôi đã phải suy nghĩ rất lâu xem mình sẽ mô tả cái đó như thế nào.
smeared table top people will not think very highly of your commitment to service and bad reviews tend to spread fast.
bị bôi nhọ sẽ không nghĩ rất cao về cam kết của bạn đối với dịch vụ và các đánh giá xấu có xu hướng lan truyền nhanh.
they will think very carefully about what they want instead of just improvising without regard for your time.
họ sẽ suy nghĩ rất cẩn thận về những gì họ muốn thay vì chỉ improvising mà không liên quan cho thời gian của bạn.
there are never enough hangers, that's why when we choose them we have to think very carefully what we are going to hang up.
đó là lý do tại sao khi chọn chúng, chúng tôi phải suy nghĩ rất rõ những gì chúng tôi sẽ treo.
means so very rare, and that nobody need think very much o£ himself because he has written a good poem.
và không ai buộc phải suy nghĩ rất nhiều về chính mình chỉ vì anh ta làm ra bài thơ hay”.
The best information architecture is intuitive, meaning that users shouldn't have to think very hard to flow through your website or to find something.
Kiến trúc thông tin tốt nhất là trực quan, có nghĩa là người dùng không cần phải suy nghĩ rất nhiều để lưu thông qua trang web của bạn hoặc tìm một thứ gì đó.
Results: 71, Time: 0.0517

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese