THINKS OF in Vietnamese translation

[θiŋks ɒv]
[θiŋks ɒv]
nghĩ về
think about
của mình
of his
of your
of its
of their
of her
of my
of our
thinks of

Examples of using Thinks of in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
What the Rest of the World REALLY Thinks of the United States.
Phần còn lại của thế giới thực sự nghĩ gì về đất nước tôi.
but God thinks of eternity.
nhưng Chúa nghĩ về sự bất tử.
He thinks of the whole community in the products that he builds.
Anh ấy hoàn toàn tập trung cảm xúc của mình vào những sản phẩm mà anh ấy đang tạo ra.”.
A traveler on the plane sees the farmhouse… and thinks of home.”- Carl Burns.
Một hành khách trên máy bay thấy nhà cửa trong trang trại và mơ về mái ấm của mình.”- Carl Burns.
Robby thinks of escaping to Isekandar,
Robby nghĩ đến việc trốn thoát đến Isekandar,
But Trump thinks of Queens, the working-class borough in which he was raised.
Nhưng Trump sẽ nghĩ về Queens, quận của tầng lớp lao động nơi ông được nuôi dưỡng.
Even though she still thinks of her former boyfriend occasionally, she now believes
Mặc dù thỉnh thoảng cô vẫn nghĩ về bạn trai cũ,
The egoist thinks of caring for his life and is attached to things,
Người ích kỷ nghĩ đến việc chăm sóc cuộc sống của mình
The outside world thinks of this as executives using their power to split up state assets.
Người ngoài nghĩ rằng với hình thức này, giám đốc điều hành sử dụng quyền lực của mình để phân chia tài sản nhà nước.
When setting a deadline, ask your coworker what he thinks of doing something instead of just asking him to get it done.
Khi đề ra deadline, hãy yêu cầu đồng nghiệp của bạn suy nghĩ về điều mà anh ấy đang làm, thay vì yêu cầu anh ấy hoàn thành xong công việc.
One segment of the market thinks of a perfume as something to be added to what nature has supplied.
Một phân khúc của thị trường coi loại nước hoa như một thứ gì đó thêm vào những gì thiên nhiên đã cung cấp.
When asked about what she thinks of singer-turned-actors, Gong Hyo Jin said,“I have acted with singer IU
Khi được hỏi về suy nghĩ của Gong Hyo Jin về ca sĩ kiêm diễn viên,
Thinks of naturalism, local culture
Suy nghĩ về chủ nghĩa tự nhiên,
When one thinks of open source technology,
Khi bạn nghĩ về công nghệ nguồn mở,
Then he thinks of her going back to her husband and gets angry and envious.
Rồi anh ta sự suy diễn đến cảnh cô ấy quay về với chồng cũ rồi trở nên giận dữ và đố kỵ.
A woman from Philippines thinks of a foreign man as her“Prince Charming” who would change her life beautifully.
Một người phụ nữ từ Philippines nghĩ của một người đàn ông nước ngoài như là” hoàng Tử quyến Rũ” người sẽ thay đổi cuộc sống của cô thật đẹp.
Find out what everyone in the workplace thinks of dogs(here's an example survey).
Tìm hiểu mọi người ở nơi làm việc nghĩ gì về chó( đây là một cuộc khảo sát mẫu).
Mean what Google thinks of a website, and some will also refer to this as authority.
Chúng ta thường có nghĩa là những gì Google nghĩ của một trang web, và một số cũng sẽ tham khảo này là thẩm quyền.
The ordinary man rarely thinks of attempting to check an emotion- except, perhaps, in its external manifestation;
Kẻ phàm phu ít khi nghĩ tới việc toan tính kiểm soát những xúc động, ngoại trừ có lẽ kiểm soát sự biểu lộ ra bên ngoài của nó;
And Paul Cohen argues that the West thinks of itself as probably the most cosmopolitan of all cultures.
Paul Cohen cho rằng phương Tay đang nghĩ về chính mình như là trung tâm của vũ trụ của mọi văn hóa.
Results: 378, Time: 0.1664

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese