THIRD WORLD COUNTRIES in Vietnamese translation

[θ3ːd w3ːld 'kʌntriz]
[θ3ːd w3ːld 'kʌntriz]
các nước thế giới thứ ba
third world countries
third world nations
các nước thế giới thứ 3
3rd world countries
third world countries
quốc gia thế giới thứ ba
third world country

Examples of using Third world countries in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
particularly Third World Countries.
đặc biệt là các nước thế giới thứ ba.
Aside from thousands of merchants accepting Bitcoin worldwide, an interesting trend to watch is one of citizens in third world countries adopting Bitcoin to protect their wealth.
Bên cạnh hàng ngàn thương nhân chấp nhận Bitcoin trên toàn thế giới, một xu hướng thú vị cần theo dõi là một trong những công dân ở các nước thế giới thứ ba chấp nhận Bitcoin để bảo vệ sự giàu có của họ.
As highly advanced weapon systems, made in the USA, are sighted on various battlegrounds in Third World countries, the US government decides to send in an ISA agent, Cpt.
Một loại vũ khí bí mật của nước Mỹ, được CIA phát hiện đang hiện diện trên chiến trường ở các nước thứ ba thế giới, chính phủ Mỹ quyết định gửi một điệp viên, Đại úy.
Yet while many third world countries have government policies to protect local businesses, they usually don't have
Tuy nhiên, trong khi nhiều nước ở thế giới thứ ba có các chính sách của chính phủ để bảo vệ các doanh nghiệp nhỏ,
Cost, Insurance, Freight- Commonly used commercial practice especially for import to third world countries, the cost of cargo includes the cost of transportation and insurance to the delivery port.
Tiền hàng, Bảo hiểm, Cước phí- Thường được sử dụng trong thương mại đặc biệt là đối với nhập khẩu cho các nước thế giới thứ ba, chi phí hàng hóa bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm đến cảng giao.
Under the pretense of providing healthcare to third world countries, the Gates Foundation instead coerces tens of thousands of children to test out various vaccines for pharmaceutical companies.
Dưới lớp vỏ chăm sóc sức khỏe cho người dân ở các nước thế giới thứ 3, Quỹ Gates đã để hàng chục ngàn trẻ em thử nghiệm các loại vắc- xin khác nhau cho các công ty dược phẩm.
negotiating the United Nations Convention on the Law of the Sea(UNCLOS) from 1973 to 1982, the Chinese decided to stand with the Third World countries and supported the demand for a 200 nm Exclusive Economic Zone(EEZ).
Trung Quốc quyết định đứng cùng các nước ở thế giới thứ ba, và ủng hộ yêu cầu đòi 200 hải lý cho vùng đặc quyền kinh tế( EEZ).
With the increased control over malaria and tuberculosis in some Third World countries, incidence of cancer is expected to rise; this is termed the iceberg phenomenon in epidemiological terminology.
Với sự gia tăng kiểm soát sốt rét và lao phổi ở một số nước Thế giới thứ ba, tỷ lệ ung thư được trông đợi sẽ tăng lên; điều này được gọi là hiện tượng tảng băng trong thuật ngữ dịch tễ học.
After the book started to sell I was only partially aware that it helped to fuel the economic resurgence of the coconut industry in many Third World countries.
Sau khi sách bắt đầu bán chạy rồi, tôi mới chỉ một phần ý thức được rằng nó cũng giúp khôi phục công nghiệp dừa ở các quốc gia Thế giới thứ ba.
the European community gathered up €60 billion to donate to the third world countries in Africa.
cộng đồng châu Âu thâu € 60000000000 để tặng cho các nước thế giới thứ ba ở châu Phi.
As a member of Congress, Representative Kennedy took an avid interest in foreign policy, especially as it affected Third World countries and their struggle against colonialism among the Western nations.
Là một thành viên trong Hạ Viện( Quốc Hội Hoa Kỳ), Dân Biểu Kennedy rất quan tâm đến chính sách đối ngoại, đặc biệt là khi nó ảnh hưởng đến các nước thế giới thứ bacác cuộc tranh đấu của họ chống lại chủ nghĩa thực dân của các quốc gia phương Tây.
President Tran Dai Quang and President Raul Castro reaffirmed the commitment to continue supporting the just cause of the third world countries, in accordance with human, progressive and anti-imperialist ideas of national heroes Ho Chi Minh
Chủ tịch nước Trần Đại Quang và Chủ tịch Raul Castro tái khẳng định cam kết của hai nước tiếp tục ủng hộ sự nghiệp chính nghĩa của nhân dân các nước thế giới thứ ba, phù họp với tư tưởng nhân văn, tiến bộ
With population growth and the development of third world countries combined with today's rapid fashion cycles, textile waste is always increasing,
Với sự gia tăng dân số và phát triển của các nước thế giới thứ ba kết hợp với chu kỳ thải bỏ hàng dệt nhanh
The accumulation of external debt is a common phenomenon of the third World countries at the stage of economic growth and development where the supply of domestic savings is low, current account payment deficit is high and import of capital
Sự tồn đọng của nợ nước ngoài là một hiện tượng phổ biến của các nước Thế giới Thứ ba vào giai đoạn phát triển kinh tế khi tiền tiết kiệm trong nước có ít,
In his article published in Australian Policy Online, Robert Tanton notes that,"While this amount is appropriate for third world countries, in Australia, the amount required to meet these basic needs will naturally be much higher because prices of these basic necessities are higher.".
Trong bài viết của mình được xuất bản trên Chính sách trực tuyến của Úc, Robert Tanton lưu ý rằng:" Mặc dù số tiền này phù hợp với các nước thế giới thứ ba, nhưng tại Úc, số tiền cần thiết để đáp ứng các nhu cầu cơ bản này sẽ tự nhiên cao hơn nhiều vì giá của các nhu yếu phẩm cơ bản này cao hơn.".
The movement has gathered countries which newly gained independence, commonly called Third World countries, with the aim of creating a broad rally of forces against the interference of imperialist countries, preserve peace, independence, coexistence
Phong trào đã quy tụ các nước mới giành được độc lập- gọi chung là các nước thế giới thứ ba, với mục tiêu tạo một tập hợp lực lượng rộng rãi,
His best-known book is Confessions of an Economic Hit Man(2004), an insider's account of the exploitation or neo-colonization of Third World countries by what Perkins describes as a cabal of corporations, banks, and the United States government.
Cuốn sách nổi tiếng nhất của ông là Lời thú tội của một sát thủ kinh tế( 2004), trong đó Perkins khẳng định đã đóng một vai trò trong quá trình bị cáo buộc khai thác thuộc địa kinh tế của các nước thế giới thứ ba thay mặt cho những gì ông mô tả như là một mưu của các tập đoàn, ngân hàng, và chính phủ Hoa Kỳ.
Many Americans nowadays maintain that their government has a moral imperative to bring Third World countries the benefits of democracy and human rights, even if these goods are delivered by cruise missiles and F-16s.
Nhiều người Mỹ ngày nay vẫn cho rằng chính phủ của họ có một bắt buộc đạo đức là mang lợi ích của dân chủ và dân quyền đến những nước thế giới thứ ba, ngay cả khi những hàng hóa này được phân phối bằng những hoả tiễn vô tuyến điều khiển, và những máy bay chiến đấu phản lực siêu thanh F- 16.
86% of asylum seekers(more than 65 million) are looking for refuge in Third World countries: in the large part,
thân( hơn 65 triệu) đang đi tìm nơi tị nạn trong những quốc gia Thế giới Thứ Ba: tính chung,
There have been numerous events where vaccines have been shipped to third world countries with little to no cold chain infrastructure(Sub-Sahara Africa) where the vaccines were inactivated due to excess exposure to heat.[citation
Đã có rất nhiều sự kiện mà vắc- xin đã được chuyển đến các nước thế giới thứ ba mà không có cơ sở hạ tầng chuỗi lạnh( Tiểu Sahara Châu Phi)
Results: 87, Time: 0.0536

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese