THIS BED in Vietnamese translation

[ðis bed]
[ðis bed]
giường này
this bed
cái giường này
this bed
ngủ này
this sleeping
this bed

Examples of using This bed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Me and this bed.
Mình anh với chiếc giường này.
Like this bed.
Giống cái giường đó.
Might have to christen this bed,” he whispers against my mouth.
Có lẽ sẽ phải rửa tội cho chiếc giường này," anh thì thầm qua làn môi tôi.
This bed has too much energy coming at it from the door.
Chiếc giường này có quá nhiều năng lượng tập trung vào nó đến từ cửa.
This bed in dormitory features air conditioning, washing machine and kitchenette.
Giường này nằm trong phòng ngủ tập thể có máy điều hòa, máy giặt và bếp nhỏ.
This bed in dormitory has a oven, microwave and sofa.
Giường này nằm trong phòng nghỉ tập thể có lò nướng, lò vi sóng và ghế sofa.
I wanna go… with you beside me. in this bed tonight.
Trên giường này, tối nay… Em muốn chết… Bên cạnh chị.
This bed must be very uncomfortable to make love on.
Làm tình trên giường này chắc khó chịu lắm.
I will try this bed, the number three.
Và thử nằm lên cái giường này, giường số 3.
This bed is about as comfortable as a brick.
Cái giường gì mà cứng như gạch.
This bed in dormitory has air conditioning.
Giường này nằm trong phòng ngủ tập thể có gắn điều hòa.
And try out this bed here.
Và thử nằm lên cái giường này, giường số 3.
This bed in dormitory features a kitchenette, microwave and kitchenware.
Giường này nằm trong phòng ngủ tập thể có bếp nhỏ, lò vi sóng và đồ bếp.
It is this bed closest to the bench.
Đây là chiếc giường gần nhất với băng ghế.
On this bed.
Trên giường đó.
As the light lies on these white walls, this bed, these hands.
Như ánh sáng nằm trên những bức tường trắng, chiếc giường này, đôi tay này..
Why I descend into this bed of death.
Tại sao tôi rơi vào cái giường của cái chết.
Why should I buy this bed?
Nhưng tại sao phải mua chiếc giường ấy?
It is only me who sleep on this bed.
Chỉ còn mình em ngủ ở cái giường đó.
Safety has been prioritized while designing this bed.
Bức ảnh được chụp khi đang thiết kế chiếc giường đó.
Results: 222, Time: 0.0407

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese