THIS CYCLE in Vietnamese translation

[ðis 'saikl]
[ðis 'saikl]
chu kỳ này
this cycle
this cyclical
chu trình này
this cycle
quẩn này
this cycle
this circle
vòng này
this round
this ring
this necklace
this loop
this cycle
this stage
this tour
this bracelet
this circle
this tournament
mùa này
this season
this year
this cycle
this spring
this summer
vòng luẩn quẩn
vicious circle
vicious cycle
vicious loop

Examples of using This cycle in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Beginning this cycle, there was also a shift in the series' tone, with less focus being placed
Bắt đầu từ mùa này, cũng có một sự thay đổi trong series
Mere understanding at the intellectual level will not help to break this cycle, and may even create difficulties.
Chỉ hiểu ở bình diện tri thức mà thôi sẽ không giúp bạn phá vỡ vòng lẩn quẩn này, và thậm chí còn có thể tạo nên những khó khăn.
As the overall duration of this cycle is around 60 hours,
Vì tổng thời gian của chu trình này là khoảng 60 giờ,
We must break this cycle which seems inescapable; this is only possible through forgiveness
Chúng ta phải phá vỡ vòng luẩn quẩn vốn không thể thoát ra được này;
The researchers have put the fluid through this cycle more than 125 times, picking up heat
Các nhà nghiên cứu đã đưa chất lỏng qua chu trình này hơn 125 lần,
The overall idea of this cycle is to offer a panoramic view of Paris through five major historical periods of its development.
Ý tưởng tổng thể của chu trình này là cung cấp một cái nhìn toàn cảnh về Paris thông qua năm giai đoạn lịch sử chính của sự phát triển của nó.
Deca Durabolin comes in handy in this cycle when one terminates the use of Anadrol because it is an anabolic compound.
Deca Durabolin có ích trong chu trình này khi người ta chấm dứt sử dụng Anadrol vì đây là một hợp chất đồng hóa.
This cycle was the first metabolic cycle to be discovered(Hans Krebs and Kurt Henseleit, 1932), five years before the discovery of the TCA cycle..
Chu trình nàychu trình trao đổi chất đầu tiên được phát hiện( Hans Krebs và Kurt Henseleit, 1932), năm năm trước khi phát hiện ra chu trình TCA.
the first 7 days, then need to repeat this cycle and can change the coffee by tea.
sau đó cần lặp lại chu trình này và có thể thay đổi cà phê bởi trà.
shut voltage for 0.5 hour and repeat this cycle for 1000 hours.
đóng điện áp trong 0,5 giờ và lặp lại chu trình này trong 1000 giờ.
Here is the diet for the first 7 days, then need to repeat this cycle and can change the coffee by tea.
Sau đây là chế độ ăn kiêng cho 7 ngày thứ nhất, sau đó bắt buộc lặp lại chu trình này và bạn có thể thay đổi cà phê bởi trà.
Ginsenosides could benefit this cycle by preventing abnormal cell production and growth.
Ginsenosides có thể có lợi cho chu kỳ này bằng cách ngăn chặn sự sản xuất và tăng trưởng tế bào bất thường.
To break this cycle of the body feeding the mind and the mind feeding the body,
Để phá vỡ cái vòng luẩn quẩn cơ thể nuôi dưỡng tâm trí
This cycle all too often begins in our first relationship with our parents.
Rất thường xuyên, quá trình này bắt đầu từ mối quan hệ đầu tiên với cha mẹ chúng ta.
During this cycle on they may need additional wattage and then cycle back
Trong chu kỳ đó, nó có thể cần thêm công suất
This cycle prevents us from seeking out things we truly need, like our friends, family, and community.
Cái vòng này cản trở ta đi tìm những gì mình thật sự cần như gia đình, bạn bè và cộng đồng.
During this cycle, accurate temperature control is important
Trong chu kỳ này, điều khiển nhiệt độ chính xác
Because of this cycle count, your staff doesn't need to stay extra hours at daily closing.
Do tính chu kỳ này, nhân viên của bạn không cần phải ở lại thêm giờ khi đóng cửa hàng ngày.
Mere understanding at the intellectual level will not help break this cycle, and may even create many difficulties.
Sự hiểu biết thuần tri thức sẽ không giúp bạn bẻ gãy cái vòng này, nó có thể còn tạo ra nhiều khó khăn hơn.
Instead of using it on its own, this cycle art is meant to be the initial action in preparation for other cycle arts.
Thay vì dùng nó biểu diễn, màn nghệ thuật đi xe đạp này được dùng để làm hành động chuẩn bị ban đầu cho những màn nghệ thuật đi xe đạp khác.
Results: 429, Time: 0.047

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese