THIS EMPHASIS in Vietnamese translation

[ðis 'emfəsis]
[ðis 'emfəsis]
sự nhấn mạnh này
this emphasis
điều này nhấn mạnh
this highlights
this underscores
this emphasizes
this underlines
this emphasis
this stresses

Examples of using This emphasis in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This emphasis towards"performance only" and the creation of hardware that would
Sự nhấn mạnh này hướng tới" khả năng hiệu suất"sự khác biệt của GameCube so với các đối thủ cạnh tranh.">
This emphasis is a bit non-traditional,
Sự nhấn mạnh này hơi phi truyền thống,
Given the importance of ensuring that shareholders get an accurate picture of a business's short-term performance prospects, this emphasis is perhaps understandable.
Với tầm quan trọng của việc đảm bảo rằng các cổ đông có được một bức tranh chính xác về triển vọng ngắn hạn của một doanh nghiệp, sự nhấn mạnh này có thể hiểu được.
of China's recalcitrant approach to territorial and maritime disputes, this emphasis raises new doubts about America's commitment.
hàng hải, sự nhấn mạnh này gây nên những nghi ngờ mới về mức độ tham gia của Mỹ.
This emphasis is placed to express the idea that behind even the most exalted aspects of our universe lies an Unmanifest,
Điều nhấn mạnh này được thay thế cho ý tưởng rằng đằng sau những lĩnh vực cao thượng nhất
This emphasis on hands-on practice, balanced with lectures about art
Sự nhấn mạnh vào thực hành thực hành,
This emphasis on the employee has led to psychometrically profiling those that may be at risk of burnout due to their psychological make-up, rather than organizations taking responsibility and making systematic changes to reduce stress caused by structural level problems.
Sự nhấn mạnh này vào nhân viên đã dẫn đến việc cấu hình tâm lý những người có thể có nguy cơ bị kiệt sức do trang điểm tâm lý của họ, thay vì các tổ chức chịu trách nhiệm và thực hiện các thay đổi có hệ thống để giảm căng thẳng gây ra bởi vấn đề cấp cấu trúc.
This emphasis upon local and regional diversity should not be confused with what is called“multi-culturalism” today,
Điều này nhấn mạnh tính đa dạng địa phương và khu vực không nênnày hẳn cũng phục vụ mục đích đó nếu như nó đã không bị chiếm đoạt để mô tả một cái gì đó nham hiểm.">
planning for a prolonged high-intensity war and to make this emphasis known to China.
cường độ cao và làm cho Trung Quốc biết đến sự nhấn mạnh này.
This emphasis on individualism has even affected the church(cf. Spe Salvi, 13-15) giving rise to
Sự chú trọng vào cá nhân chủ nghĩa ảnh hưởng cả đến Giáo Hội( x Spe Salvei,
For this reason I encourage pastors and the faithful to recognize the importance of this emphasis on the Bible: it will also be the best way to deal with certain pastoral problems which were discussed at the Synod
Vì thế, tôi khuyến khích các mục tử và tín hữu nhìn nhận tầm quan trọng của việc nhấn mạnh này đối với Thánh Kinh: đây cũng là cách tốt nhất để bàn tới một số vấn đề mục
To achieve this, emphasis is placed not just on academic achievement, but also on extracurricular involvement.
Để đạt được điều này, sự nhấn mạnh được đặt trên không chỉ thành tích học tập, mà còn về sự tham gia ngoại khóa.
Why is this emphasis necessary?
Tại sao sự nhấn mạnh này là cần thiết?
This emphasis on technology is understandable.
Cái này về công nghệ thì dễ hiểu.
We define this emphasis by the following bullets.
Chúng tôi xác định sự nhấn mạnh này bằng các viên đạn sau.
Of course, this emphasis on secure sites isn't new.
Tất nhiên, sự thay đổi này đối với bảo mật trang web không phải là mới.
There are two problems with this emphasis on muscle power.
Có hai vấn đề với sự nhấn mạnh này vào sức mạnh bắp thịt.
Why this emphasis on feeling that you are in the center?
Tại sao phải nhấn mạnh vào cảm giác là bạn đang trong trung tâm?
This emphasis has clearly been lost in contemporary discussion of social movement violence.
Sự nhấn mạnh này rõ ràng đã biến mất trong các thảo luận đương thời về bạo lực trong phong trào xã hội.
This emphasis on revenue has comprised the institutional character of Ferguson's police department….
Sự quan trọng của doanh thu này đã lấn át cả tính chất thể chế của sở cảnh sát Ferguson….
Results: 1399, Time: 0.0387

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese