THIS FIRE in Vietnamese translation

[ðis 'faiər]
[ðis 'faiər]
ngọn lửa này
this fire
this flame
lửa này
this fire
this fiery
cháy này
this fire
this burning
vụ hỏa hoạn này
this fire
cứu hỏa này
this fire
API này
this fire

Examples of using This fire in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I was grateful my baby girl didn't get killed in this fire.
Bởi vì bạn gái tôi không chết trong đám cháy đó.
Some facts on this fire.
Một số hình ảnh về vụ cháy này.
It is unknown if any were injured in this fire.
Được biết không ai bị thương trong đám cháy này.
I am the keeper of this fire.".
Tôi là cấp trên của tên gia hỏa này.”.
have set this fire.
đã châm lửa đó.
There is much that we don't know about this fire.
Có những điều mà chúng ta không biết về đám cháy này.
I have been hoping you were behind this fire.”.
Con có mọi nghi ngờ rằng ông ấy đứng sau vụ cháy này.”.
There were 88 other people who died in this fire.
Người bị nạn trong vụ cháy này.
At least 24 people have died nationwide during this fire season.
Ít nhất 24 người đã chết trên toàn quốc trong vụ cháy này.
It's nice and cozy by this fire.
Thật sự thương tâm và khủng khiếp bởi hỏa hoạn này.
Who's responsible for this fire?
Ai sẽ chịu trách nhiệm với hỏa hoạn này?
Nobody died in this fire.
Không có người nào thiệt mạng trong đám cháy này.
Not a whole lot of information is available about this fire.
Không có nhiều thông tin liên quan đến vụ cháy này.
Gosh, many mothers and babies died in this fire.
Trời, nhiều bà mẹ và em bé đã chết trong vụ cháy này.
But this fire seemed to tear up the building from the outside, gutting the outer apartments and blackening most of the facade.
Nhưng ngọn lửa này dường như đã xé toạc tòa nhà từ bên ngoài, đâm xuyên vào các căn hộ, làm cháy đen hầu hết mặt tiền.
We might express this fire in its triple manifestation as the sumtotal of the essential fire, or life activity of the third Logos.
Chúng ta có thể trình bày lửa này trong cách biểu lộ tam phân của nó như là toàn bộ của lửa chính yếu hay hoạt động sự sống của Thượng Đế Ngôi Ba.
The extinguishing of this fire frees the mind from everything that binds it to the cycle of rebirth and the suffering experienced therein.
Sự dặp tắt của ngọn lửa này giải thoát tâm trí từ tất cả mọi thứ ràng buộc nó với vòng quay tái sinh và sự đau khổ đang kinh nghiệm trong nó.
God inflicts this fire for no other reason except to test us, to see whether we're depending on his Word.
Đức Chúa Trời bắt phải chịu lửa này không có lý do nào khác là để thử nghiệm chúng ta, để xem chúng ta có nhờ cậy Lời Ngài hay không.
As this fire burns a little hole in our hearts,
Khi ngọn lửa này tạo nên một lỗ hổng trong trái tim chúng ta,
As a diversion in order to escape. We're pretty sure he used this fire.
Chúng ta chắc hắn dùng đám cháy này làm chiến thuật nghi binh để hòng trốn thoát.
Results: 194, Time: 0.0456

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese