THIS LIGHT in Vietnamese translation

[ðis lait]
[ðis lait]
ánh sáng này
this light
this lighting
this glow
đèn này
this light
this lamp
this luminaire
this lantern
this lighting
this zapper
nhẹ này
this lightweight
this light
this slight
this mild
this small
this lightly
ánh sáng này chiếu
this light
this light shines
sáng đó
that morning
that light
that bright
such enlightenment
ánh sáng nầy
this light
nhạt này
this light
sự sáng
of light
creativity
innovation
creation
clarity
enlightenment
illumination
their shining

Examples of using This light in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I know it's you that put this light inside of me.
Anh là người đã khơi gợi lên ánh sáng đó trong em.
Anyone who knows truth knows this light.
Ai biết chân lý, thì biết ánh sáng đó.
Each of you has this light.
Mỗi người đều có một chút ánh sáng đó.
Every woman deserves to see herself in this light.
Mọi người đều cần được thấy bản thân mình trong ánh sáng đó.
Let me photograph you in this light….
Hãy để em chụp hình anh dưới ánh đèn này.
The power from this Light is very low.
Năng lượng của bóng đèn đó rất thấp.
Trying to keep him here with this light thing?
Anh cố gắng giữ anh ta với thứ này từ ánh sáng?
Came from a spark that you helped me find. This light here.
Đến từ một đốm lửa mà em đã giúp anh tìm thấy. Cái ánh sáng này.
That we impress onto this light bulb.
That we impressgây ấn tượng ontotrên this lightánh sáng bulbbóng đèn.
The 8-facet prism helps making this light more beautiful.
Lăng kính 8 mặt giúp làm cho ánh sáng này đẹp hơn.
Boy: What's making this light up.
Cậu bé: Thứ gì làm cho nó sáng lên.
Alternatively, if this light blinks red and blue at the same time,
Ngoài ra, nếu đèn này nhấp nháy màu đỏ
As mentioned before, this light tank is not that effective against modern main battle tanks.
Như đã đề cập trước đó, xe tăng hạng nhẹ này không phải là hiệu quả chống lại xe tăng chiến đấu chủ lực hiện đại.
Typically this light will come on when you start your car, and then turn off
Thông thường, đèn này sẽ xuất hiện khi bạn khởi động xe
This light was composed of what looked like millions of tiny explosions.
Băng sáng đó bao gồm những cái trông giống như là hàng triệu vụ nổ nhỏ li ti.
This light is always active
Đèn này luôn hoạt động
The AMX company conceived this light tank, which was to mount the 57-mm L/100 gun.
Công ty AMX đã lên kế hoạch thiết kế chiếc tăng hạng nhẹ này với mục đích lắp đặt nòng súng 57- mm L/ 100.
Chase This Light is the sixth studio album by American alternative rock band Jimmy Eat World,
Chase This Light là album phòng thu thứ sáu của ban nhạc rock Jimmy Eat World,
This light is most often just a reminder that the car is close to being due for a routine service appointment, such as a change of oil
Đèn này thường chỉ là một lời nhắc nhở rằng chiếc xe sắp đến cuộc hẹn bảo dưỡng định kỳ,
The wet parts of this Light Duty Sludge Pump can be made of metal or rubber.
Các bộ phận ướt của máy bơm bùn nhiệm vụ nhẹ này có thể được làm bằng kim loại hoặc cao su.
Results: 727, Time: 0.0728

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese