THOSE LINES in Vietnamese translation

[ðəʊz lainz]
[ðəʊz lainz]
những dòng đó
those lines
những đường
lines
roads
routes
paths
pathways
way
tracks
streets
lanes
trails
hướng đó
that direction
that way
those lines
that route
that trend
that path
towards that
những vạch đó
những câu đó
those words
those sentences
those questions
những giới hạn đó
those limits
to such limitations
those restrictions
those boundaries
those lines

Examples of using Those lines in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Read those lines slowly!
Hãy đọc thật chậm những dòng này!
Woe to anyone who dared to cross those lines.
Trừng phạt bất cứ ai dám vượt qua những ranh giới này.
I shouldn't have typed out those lines.
Đáng lẽ ra tôi đã không viết những dòng này.
Please send those lines again.
Xin chân thành gửi lại mấy dòng này.
And then, you can extract those lines into a new file.
Và sau đó, bạn có thể trích xuất các dòng vào một tập tin mới….
If your thoughts run along those lines.
Nếu suy nghĩ của bạn chạy theo những tuyến.
It can be a very subtle process along those lines.
Quá trình này có thể rất bổ ích theo lối nào đó.
How did you write those lines?
Em đã thế nào khi viết ra những dòng này?
I have earned those lines.
Tôi nhận được những dòng này.
And all those lines?
Và tất cả các tuyến này.
Someone is going to ask you a question along those lines.
Một người nào đó đã nêu một câu hỏi theo những hướng này.
Right there, I wrote those lines.
Chính vì vậy, tôi đã viết những dòng này.
It took hours to write those lines.
Mất rất nhiều thời gian để viết những dòng này.
You know, I don't remember those lines.
Con biết ba không đọc được những dòng này.
The Fraunhofer letters are now rarely used for those lines.
Các chữ cái Fraunhofer bây giờ hiếm khi được sử dụng cho các vạch đó.
I hope that Kiva can blur those lines.
Tôi hy vọng Kiva có thể xóa nhòa đi những ranh giới này.
I don't like those lines.
Tôi không thích câu đó.
Rectangle tools, to adjust those lines.
Rectangle để hiệu chỉnh những đường này.
Well, we'll think of something along those lines.
Vâng, chúng tôi sẽ nghĩ về một cái gì đó dọc theo các đường dây.
Simply uncheck the check-box and those lines will disappear.
Đơn giản chỉ cần bỏ chọn hộp kiểm và các đường dây sẽ biến mất.
Results: 183, Time: 0.0633

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese