THOUGHT ABOUT in Vietnamese translation

[θɔːt ə'baʊt]
[θɔːt ə'baʊt]
nghĩ về
think about
suy nghĩ về việc
think about
thoughts about
considering
contemplating
minds about
thinkin about
tưởng về
idea of
ideal of
thought about
the illusion of
fantasize about

Examples of using Thought about in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He only thought about fighting and has joy in killing Devils.
Hắn chỉ nghĩ tới chiến đấu và thích thú với việc giết quỷ.
How have you thought about your career?
Bạn đã nghĩ gì về sự nghiệp của mình?
That's what I thought about when I wrote this poem.”.
Nhưng đó là những gì tôi đã nghĩ khi tôi viết nên ca khúc này.".
Have you thought about joining a parent group?”.
Cậu đã nghĩ tới chuyện gia nhập Bang hội nào chưa?”.
I never thought about losing my children.
Tôi chưa bao giờ nghĩ tới chuyện mất con.
Have you thought about this and how do you feel?
Anh có suy nghĩ gì về điều này và cảm thấy như thế nào?
I thought about it and did some research.
Em đã suy nghĩ rất kỹ và đã làm vài nghiên cứu.”.
Let us know what you thought about Keystone in the comments!
Hãy cho chúng tôi biết bạn nghĩ gì về Ekko ở phần bình luận!
She thought about giving Luke up for adoption, she really did.
đã nghĩ tới việc cho Luke đi làm con nuôi, quả thật cô đã nghĩ thế.
Halloween is nearly here… have you thought about your Halloween costume?
Halloween đã gần đến rồi- bạn nghĩ gì về trang phục Halloween của mình?
I thought about the last time I had seen Rahim Khan, in 1981.
Tôi nghĩ tới lần cuối cùng tôi gặp chú Rahim Khan, năm 1981.
Have you ever thought about making more than $500 dollars per hour?
Có bao giờ bạn nghĩ mình sẽ kiếm được hơn 500$ mỗi tháng?
I know what everyone thought about Gerry.
Cô biết anh đang nghĩ về Gerry.
I also thought about UVing this model.
Tôi cũng đã nghĩ tới việc lợi dụng lập trường đó.
We thought about whether or not it was worth buying Neymar.
Chúng tôi đã nghĩ mua Neymar liệu có đáng hay không.
Never even thought about going into this space.
Nàng chưa bao giờ nghĩ tới chuyện sẽ đi đến nước này.
Emmett thought about that for a moment.
Emmett suy nghĩ về nó trong một lát.
I thought about Lan.
Tôi đang nghĩ tới Lan.
I thought about you the first days of September.
Anh có nghĩ về em trong những ngày tháng năm đầu hạ.
Then thought about the wash I had crossed.
Rồi tôi nghĩ về những cái hồ mà tôi đã đi qua.
Results: 4128, Time: 0.0502

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese