THOUGHT ABOUT IT in Vietnamese translation

[θɔːt ə'baʊt it]
[θɔːt ə'baʊt it]
nghĩ về nó
think about it
conceived of it
đã suy nghĩ về điều đó
thought about it
suy nghĩ về việc đó
think about it
thought about
suy tưởng về nó

Examples of using Thought about it in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Now that he thought about it, maybe….
Trong chốc lát hắn đã nghĩ, có lẽ….
When I came back to Toronto, I thought about it a little more.
Khi quay trở lại Toronto, tôi đã nghĩ về nó nhiều hơn một chút.
I thought about it on a cerebral level.
Tôi đã suy nghĩ về nó trong một phần não bộ.
I thought about it while searching for the holy-sword wielder.
Tôi đã nghĩ về điều đó khi truy tìm chủ nhân của Thánh kiếm.
I have thought about it more than a thousand times.
Tôi đã suy nghĩ về điều đấy hơn ngàn lần.
The farmers thought about it.
Nhiều nông dân đang nghĩ về nó.
As time went on, I thought about it more and more.
Nhưng thời gian trôi, tôi suy nghĩ về nó ngày càng nhiều hơn.
I never even thought about it for a year and a half.
Tôi thường không suy nghĩ xa quá một năm rưỡi.
If you really thought about it, you would know this already.
Nếu bạn thực sự suy nghĩ về nó, bạn có thể đã biết.
Maybe I thought about it, but I didn't do it..
Tôi có thể nghĩ về điều đó, nhưng tôi đã không làm thế.
I have thought about it since I have been out.
Em đã nghĩ đến từ khi còn ở ngoài rồi.
I thought about it, but I need the space for my work.
Tôi cũng đã nghĩ đến chuyện đó, nhưng tôi cần không gian để làm việc.
I have thought about it a thousand times.
Tôi đã nghĩ về việc này hàng ngàn lần.
We thought about it, and decided that we should.
Chúng tôi đã nghĩ về điều này và quyết định làm vậy.
Spencer, I have thought about it I have made up my mind.
Spencer, em đã nghĩ về chuyện đó, em đã quyết định rồi.
Katie thought about it.
Katie suy nghĩ về điều ấy.
We thought about it and it appeared.
Tôi nghĩ đến nó có mặt.
I thought about it for a month.
Tôi đã suy nghĩ suốt một tháng.
I never thought about it like that.
Tôi chưa bao giờ nghĩ ề việc đó như thế.
Never thought about it.
Chưa bao giờ nghĩ đến chuyện đó.
Results: 649, Time: 0.0526

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese