THOUGHT POSSIBLE in Vietnamese translation

[θɔːt 'pɒsəbl]
[θɔːt 'pɒsəbl]
nghĩ có thể
think might
think can
thought maybe
thought possible
think probably
believe can
có thể tưởng
might think
can imagine
can suppose
might believe
can think
cho là có thể
said to be able
thought to be able
believed to be able
supposed to be able
say could
said could be
thought possible
think you can
claims can be

Examples of using Thought possible in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I believe the James Comey leaks will be far more prevalent than anyone ever thought possible.
Tôi tin rằng những tiết lộ của James Comey sẽ còn nhiều hơn rất nhiều so với những gì mà mọi người có thể nghĩ tới.
Haaretz described the site as"vastly bigger than anything thought possible in the Southern Levant 5,000 years ago.
Haaretz mô tả địa điểm này là" lớn hơn nhiều so với bất cứ điều gì có thể nghĩ ở Nam Levant 5.000 năm trước.
you shall receive, much more that you ever thought possible.
thậm chí nhiều hơn những gì bạn có thể nghĩ tới.
What you people discovered is an even bigger goldmine than we ever thought possible.
Những gì các người khám phá ra nó còn lớn hơn cả một mỏ vàng mà ta có thể nghĩ đến!
Thinking otaku culture is for losers, she slowly learns more than she ever thought possible about the various subcultures.
Mang suy nghĩ văn hóa otaku là dành cho kẻ thua cuộc, cô từ từ học hỏi nhiều hơn những gì cô từng có thể nghĩ tới về nền văn hóa otaku mình từng căm ghét này.
The steinway-designed Boston delivers a superior playing experience at a price level never before thought possible.
Boston piano được thiết kế bởi Steinway mang lại trải nghiệm chơi tốt hơn ở mức giá chưa bao giờ có thể nghĩ đến.
The Holy Spirit will make changes in your life far beyond anything you thought possible, but they're not going to happen overnight.
Đức Thánh Linh sẽ biến đổi đời sống bạn nhiều hơn những điều bạn có thể nghĩ đến, nhưng những điều đó không diễn ra chỉ trong một đêm.
You can achieve things that nobody thought possible of you once you have reset your standards to a higher point.
Bạn có thể đạt được những điều mà không ai nghĩ rằng có thể nếu bạn điều chỉnh lại tiêu chuẩn của mình ở một mức cao hơn.
This often applies to consulting/coaching sites- bland stock images with generic statements like“Achieve more than you ever thought possible”.
Điều này thường được áp dụng để tư vấn các trang web/ huấn luyện- hình ảnh chứng khoán nhạt báo cáo chung chung như" Đạt được nhiều hơn bạn đã bao giờ nghĩ rằng có thể".
place that surprised and delighted me in ways I never thought possible.
làm chúng tôi ngạc nhiên theo những cách mà chúng tôi không bao giờ nghĩ là có thể.
achieving goals you never thought possible.
bạn chưa từng nghĩ là có thể.
Having a tool like this allows us to solve problems in ways we never thought possible….
một thiết bị như vậy cho phép chúng tôi giải quyết vấn đề theo những cách chúng tôi chưa bao giờ nghĩ là có thể….
more heartsick than we ever thought possible.
chán nản hơn chúng ta nghĩ có thể xảy ra.
You have more control over your own life than you ever thought possible.
Bạn nhiều quyền kiểm soát cuộc sống của chính bạn hơn bạn từng nghĩ là có thể.
AI has spurred a new revolution and allowed us to see information in ways we never thought possible.
Điều đó thúc đẩy một cuộc cách mạng mới và cho phép chúng tôi sử dụng thông tin theo những cách mà chúng tôi không bao giờ nghĩ là có thể.
of genuine hardwood or stone in areas they never thought possible.
đá nguyên chất ở những khu vực mà họ không bao giờ nghĩ là có thể.
wonderful and surprised us in ways we never thought possible.
làm chúng tôi ngạc nhiên theo những cách mà chúng tôi không bao giờ nghĩ là có thể.
family through writing full-time, something I never thought possible.
điều tôi chưa từng nghĩ là khả thi.
We are going to the Moon with new technologies and innovative systems to explore more surface locations than we ever thought possible.
Chúng tôi quay trở lại Mặt trăng với những công nghệ và hệ thống mới để thám hiểm thêm nhiều khu vực trên bề mặt mà chúng tôi chưa bao giờ nghĩ rằng có thể.
Speedlights open up lighting possibilities you never thought possible.
năng chiếu sáng mà bạn không bao giờ nghĩ có thể có.
Results: 115, Time: 0.0489

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese