THREE BOXES in Vietnamese translation

[θriː 'bɒksiz]
[θriː 'bɒksiz]
ba hộp
three boxes
three tines
3 hộp
3 boxes
three bottles
three tins
ba thùng
three buckets
three tanks
three barrels
the three-bucket
3 ô
ba box

Examples of using Three boxes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Unity brings all three boxes together in perfect sync.
Nhất Thể đồng bộ cả ba chiếc hộp một cách hoàn hảo.
I1}To conquer, three boxes have to synchronize.
Để chinh phạt, ba chiếc hộp phải được đồng bộ hóa.
Tell me what those three boxes are and I will make it $30,000.
Cho tôi biết về 3 chiếc hộp đó tôi sẽ nâng lên thành 30 ngàn.
What's in the three boxes?
Có gì trong 3 chiếc hộp?
I1}To conquer, three boxes have to synchronize.
Để chinh phạt, ba chiếc hộp phải được đồng bộ.
I'd like to order three boxes, please.
Vui lòng cho tôi ba hộp.
Cage checks all three boxes.
Cảnh sát kiểm tra ba chiếc hộp.
What's in the three boxes?
Có gì bên trong ba cái hộp?
Sterling and Stone uses three boxes to segment its users, so they will
Sterling và Stone sử dụng ba hộp để phân đoạn người dùng của mình,
Achmetov typically spends up to $115 on two to three boxes weekly for her family of five.
Achmetov thường chi khoảng 115 USD cho hai đến ba hộp rau, hoa quả mỗi tuần cho gia đình có 5 người của cô.
Barbara Warden escaped her home with only three boxes of photographs and her grandfather's cuckoo clock.
Bà Barbara Warden chạy khỏi nhà chỉ với 3 hộp hình ảnh và chiếc dồng hồ con gà của ông nội bà.
Take out a sheet of paper and create three boxes that represent the most important parts of your lifee.g., family, work.
Lấy ra một tờ giấy và tạo ra ba hộp đại diện cho những phần quan trọng nhất trong cuộc sống của bạn ví dụ, gia đình, công việc.
Three boxes of gold, bound for Paris and Belgium, had been transferred to the strong
Ba thùng vàng, được chuẩn bị sẵn sàng để vận chuyển đến Paris
Soon Lord Rahl will have all three boxes, and the Seeker will be finished.
Chúa tể Rahl sẽ sớm có được cả 3 hộp, và tên Tầm Thủ sẽ tiêu tùng.
Take out a sheet of paper and create three boxes that represent the most important parts of your life(e.g., family, career, yourself).
Lấy ra một tờ giấy và tạo ra ba hộp đại diện cho những phần quan trọng nhất trong cuộc sống của bạn( ví dụ, gia đình, công việc, bản thân bạn).
If you have three boxes, you can write a number from 0 to 999.
Nếu bạn có 3 ô, bạn có thể viết được 1 số có phạm vi từ 0 đến 999.
ten litres of milk, three litres of juice and eat three boxes of cereal at breakfast.
3 lít nước quả và ăn 3 hộp ngũ cốc cho bữa sáng.
we can add some text below the three boxes, for example,
chúng ta có thể thêm một vài text dưới ba box này, ví dụ,
There are three boxes labelled"2 to 1" at the bottom of each column of numbers.
ba hộp có gắn số“ 2 to 1” ở dưới cùng của mỗi cột số.
was worth less than a dollar, and each detainee could complete about three boxes in a day.
một tù nhân có thể hoàn thành khoảng 3 hộp mỗi ngày.
Results: 88, Time: 0.0416

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese