TICK in Vietnamese translation

[tik]
[tik]
đánh dấu
mark
markup
tick
marker
bookmark
highlight
markings
tick
check
ve
ticks
mites
lapel
petting
the cicadas
vern
chọn
choose
select
pick
opt
choice
decide
click
option
tích
analysis
area
volume
positive
built-in
integral
analytics
integration
achievement
tick
bọ chét
flea
tick
bét
tick
bottom
last
elizabeth
tíc
tick

Examples of using Tick in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tick off users who need to be tagged/untagged.
Tick chọn những người dùng cần được gắn tag/ gỡ tag.
Tick the Domain, Private
Tích chọn: Domain,
(Please tick the icon corresponding to the level of your satisfaction).
( Vui lòng tích chọn vào biểu tượng tương ứng với mức độ hài lòng của Quý khách).
Jackie Earle Haley discusses The Tick, Watchmen, and fighting injustice.
Jackie Earle Haley thảo luận về Tick, Watchmen và chiến đấu bất công.
The tick range has expanded sharply, too, since lately.
Phạm vi của ve cũng tăng mạnh trong thời gian gần đây.
Difference Between Blue and Gray Tick on Facebook.
Sự khác nhau giữa dấu tick xanh và xám trên Facebook.
You can also use tick repellent spray containing permethrin on your clothes.
Bạn cũng có thể dùng thuốc xịt chống bọ ve chứa permethrin trên quần áo.
The number is continuously increasing at every second of a clock tick.
Số lượng liên tục tăng ở mỗi giây của một đồng hồ tích tắc.
Nor do you know what makes her clock tick.
Gã không biết cái gì làm đồng hồ chạy.
The meal cooking area makes the remainder of the kitchen tick.
Khu vực nấu ăn làm cho phần còn lại của nhà bếp đánh.
He wants children, tick.
Thấy trẻ em, muốn nựng.
The best way to prevent Lyme disease is to avoid a tick bite.
Cách tốt nhất để ngăn ngừa bệnh Lyme là tránh bọ ve cắn.
You really need to understand what makes people tick.
Bạn thực sự muốn biết điều gì khiến người ta nhột.
Bourbon virus- understood to be spread through tick or insect bite.
Virus Bourbon- được hiểu là lây lan qua các vết cắn của ve hoặc côn trùng.
He really wanted to know what made people tick.
Bạn thực sự muốn biết điều gì khiến người ta nhột.
It was they who made the place tick.
Chính họ đã biến nơi sình.
Sweden has a tick problem.
Thụy Điển có rắc rối với ve.
I just saw one tick.
Tôi chỉ thấy một dấu tích.
I want to know what makes it tick.
Tôi muốn biết cái gì làm nó chạy.
Select the Bluetooth settings and tick“Discoverable”.
Chọn" Cài đặt Bluetooth" và nhấp vào" Khám phá".
Results: 1010, Time: 0.0861

Top dictionary queries

English - Vietnamese