TO GET AROUND in Vietnamese translation

[tə get ə'raʊnd]
[tə get ə'raʊnd]
để đi quanh
to get around
to go around
to walk around
to travel around
để đi xung quanh
to go around
to get around
to travel around
to walk around
to come around
để đi khắp
to get around
to go around
to travel across
to move around
lại xung quanh
to get around
around again
together around
để có được khoảng
to get about
to get approximately
để đi vòng qua
to bypass
để tránh xung quanh
đi dạo
stroll
walk
wander
promenade

Examples of using To get around in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
How to get around Southeast Asia?
Làm thế nào để đi lại xung quanh Khu Đông Nam?
How to Get Around Koh Lipe.
Cách đi lại xung quanh Koh Lipe.
The Most Convenient Ways to Get Around in Kyoto.
Cách tốt nhất để đi lại quanh Kyoto.
How to Get Around.
Cách Để Đi Đến Nơi.
You will need to get around town.
Em sẽ phải đi quanh thành phố.
How to Get Around Thailand on the Cheap in 2019.
Cách đi vòng quanh Thái Lan với giá rẻ năm 2019.
In order to get around him enough for it to work.
Để có được xung quanh mình đủ cho nó để làm việc.
How to Get around Seoul?
Làm thế nào để đi lại xung quanh Seoul?
Other Ways to Get Around Hong Kong After Midnight.
Cách khác để đi dạo Hồng Kông sau nửa đêm.
It's also the perfect way for visitors to get around town.
Đây cũng là cách tuyệt vời để du khách đi quanh thành phố.
It is now a bit easier for her to get around.
Bây giờ nó muốn làm cho nó dễ dàng hơn để có được xung quanh.
It's my favorite way to get around in Sri Lanka.
Đây là cách yêu thích của tôi về cách đi vòng quanh Thái Lan.
Very difficult to get around the world.
Rất khó để tìm trên thế giới.
For centuries, this was the only way to get around.
Từ nhiều thế kỷ trước, đó là cách duy nhất để mọi thứ xuôi.
Forget about renting a car to get around Jakarta.
Hãy quên đi việc thuê một chiếc ô tô đi vòng quanh Jakarta.
It takes Pluto 248 years to get around the Sun.
Tiểu hành tinh Pluto phải mất 248 năm để quay quanh Mặt trời.
Overall I do find metro to be the fastest way to get around Barcelona.
Tàu điện ngầm là cách nhanh nhất nhận được khoảng Barcelona.
Now it wants to make it easier for them to get around.
Bây giờ nó muốn làm cho nó dễ dàng hơn để có được xung quanh.
Now it became easier for him to get around.
Bây giờ nó muốn làm cho nó dễ dàng hơn để có được xung quanh.
I have to use a wheelchair to get around.
Tôi phải dùng xe lăn để đi lại xung quanh.
Results: 507, Time: 0.0566

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese