TOTAL SPENDING in Vietnamese translation

['təʊtl 'spendiŋ]
['təʊtl 'spendiŋ]
tổng chi tiêu
total spend
total expenditure
overall spending
tổng chi lên

Examples of using Total spending in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Titled the“Worldwide Semiannual Blockchain Spending Guide” analysts at the firm expect total spending on projects in the blockchain industry to hit $11.7 billion in 2022 alone, compared to the $1.5 billion expected to be spent in 2018.
Với tiêu đề các“ Hướng dẫn chi tiêu trên toàn thế giới nửa năm Blockchain” các nhà phân tích tại công ty mong đợi tổng chi tiêu cho các dự án trong ngành công nghiệp blockchain để đạt$ 11.7 tỷ đồng 2022 một mình, so với$ 1.5 tỷ dự kiến sẽ được chi tiêu trong 2018.
Total spending over the first five years is pegged at $282.4 billion and will include creating cyber defense
Tổng chi tiêu trong 5 năm đầu tiên được chốt ở mức 282,4 tỷ USD và sẽ bao gồm
federal/central government($8.9 billion and $7.8 billion in 2018, respectively), will follow a similar pattern with services representing roughly half of each industry's total spending.
sẽ theo một mô hình tương tự với các dịch vụ chiếm gần một nửa tổng chi tiêu an ninh CNTT của mỗi ngành.
100 percent tax rate) and giving it to the poorest 20 percent would leave the latter group with 16.1 of total spending power, which is still less than 20 percent.
thuế phần trăm 100) và trao cho nhóm phần trăm 20 nghèo nhất sẽ rời khỏi nhóm sau với 16.1 trong tổng chi tiêu, vẫn còn ít hơn 20 phần trăm.
NATO countries“really stepped up their commitment and stepped it up like they never have before,” he added, saying the total spending amount could reach $40 billion and would be officially
Các nước NATO“ đã thực sự tăng mức cam kết của họ và đã tăng ở mức chưa bao giờ họ làm trước đây”, Tổng thống Trump phát biểu đồng thời cho biết tổng chi tiêu quốc phòng có thể đạt mức 40 tỉ USD
Moiet said to make up for the rise in the price of oil and its effect on total spending in the budget, Egypt will have to borrow, either with loans from international creditors
Theo ông Moiet, đề bù đắp cho sự gia tăng của giá dầu cũng như hiệu ứng của nó đối với tổng chi ngân sách, Ai Cập sẽ buộc phải đi vay,
According to a research by the World Travel and Tourism Council, the total spending abroad on international travel by the Vietnamese in 2011 is at US$ 3.3 billion, and rose to US$ 3.5 billion in 2012(according to the Vietnam Tourism
Theo một nghiên cứu của World Travel and Tourism Council, tổng chi tiêu của khách Việt Nam ở nước ngoài cho du lịch quốc tế trong năm 2011 đạt 3.3 tỉ đô la Mỹ,
The total spent on advertising can be adjusted for many different factors.
Số tiền chi cho quảng cáo có thể được điều chỉnh bởi nhiều yếu tố.
Total spent 4680 billion VND out of 11.5 billion VND received from Formosa.
Tổng cộng đã chi 4680 tỷ đồng trong số 11 500 tỷ nhận từ Formosa.
What's more, get a cool cycling kit for free when your total spend reaches VND 15 million no later than 27 Nov 2017.
Nhận thêm một bộ phụ kiện xe đạp miễn phí khi tổng chi tiêu đạt 15 triệu đồng không trễ hơn 27/ 11/ 2017.
However, the total spend is likely to be far lower than keeping your servers on your own premises.
Tuy nhiên, tổng chi tiêu có thể thấp hơn nhiều so với việc giữ máy chủ của bạn trên cơ sở của riêng bạn.
What's more, get a cool cycling kit for free when your total spend reaches VND 15 million within 90 days from issuance date but no later than 29 February 2020.
Nhận thêm một bộ phụ kiện xe đạp miễn phí khi tổng chi tiêu đạt 15 triệu đồng không trễ hơn 27/ 11/ 2017.
the Singapore Tourism Board, shopping accounts for 36 percent of a visitor's total spend.
mua sắm chiếm tới 36% tổng chi tiêu của khách du lịch.
What's more, get a cool cycling kit for free when your total spend reaches VND 15 million.
Nhận thêm một bộ phụ kiện xe đạp miễn phí khi tổng chi tiêu đạt 15 triệu đồng.
It concluded that total spend on the taxi apps has more than doubled over the two years to cross $5 billion in 2017.
Họ kết luận rằng tổng số tiền chi trả cho các ứng dụng xe taxi đã tăng hơn gấp đôi trong hai năm để vượt qua 5 tỷ USD vào năm 2017.
What's more, get a cool cycling kit for free when your total spend reaches VND 15 million within 90 days from issuance date but no later than 29 February 2020.
Nhận thêm 1 bộ phụ kiện xe đạp khi có tổng chi tiêu tối thiểu 15 triệu đồng trong vòng 90 ngày nhưng không trễ hơn ngày 29/ 02/ 2020.
The digital piece accounts for 43.5% of that total spend due to rising global e-commerce spend and the shift from traditional television viewership to digital channels.
Digital media sẽ chiếm 43.5% tổng chi tiêu nhờ sự tăng trưởng mạnh mẽ của thương mại điện tử toàn cầu và sự dịch chuyển người xem từ TV truyền thống sang các kênh kỹ thuật số.
Gartner assesses that 20.8 billion connected things will be in use by 2020, with total spend on IoT devices
Gartner đánh giá rằng 20,8 tỷ thứ được kết nối sẽ được sử dụng vào năm 2020, với tổng chi tiêu cho các thiết bị
He realises that the business' current total spend on its telephony is R7 000 and he needs to
Ông nhận ra rằng công việc kinh doanh' Tổng chi tiêu hiện hành về điện thoại của mình là R7 000
Build and maintain at least US$1,000(or your local currency equivalent) total spend for your or your team's My Client Center account during the 90-day period.
Xây dựng và duy trì tổng chi tiêu ít nhất là 1.000 USD( hoặc số tiền nội tệ tương đương của bạn) cho tài khoản Trung tâm khách hàng( My Client Center) của bạn hoặc cuả nhóm bạn trong giai đoạn 90 ngày.
Results: 69, Time: 0.0336

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese