TRUSTING THAT in Vietnamese translation

['trʌstiŋ ðæt]
['trʌstiŋ ðæt]
tin tưởng rằng
believe that
trust that
confidence that
the belief that
be confident that
have faith that
tin rằng
believe that
think that
trust that
belief that
am convinced that
am confident that

Examples of using Trusting that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Giving without wanting anything in return is trusting that all your needs will be provided for by the One who loves you unconditionally….
Một sự cho đi mà không muốn bất cứ điều gì quay trở lại với mình là bạn đang tin tưởng rằng mọi nhu cầu của bạn sẽ được ban cho bởi chính Đấng yêu thương bạn vô điều kiện.
We now present to Him our needs and those of the world, trusting that He, in His faithful love,
Giờ đây, chúng ta cùng dâng lên Ngài những nhu cầu của chúng ta và của thế giới, với niềm tin tưởng rằng Thiên Chúa,
Giving without wanting anything in return is trusting that all of your needs will be provided by the one who loves you unconditionally.
Một sự cho đi mà không muốn bất cứ điều gì quay trở lại với mình là bạn đang tin tưởng rằng mọi nhu cầu của bạn sẽ được ban cho bởi chính Đấng yêu thương bạn vô điều kiện.
At times like these you must rely on faith, trusting that God watches over your prayers; you must have perseverance in your prayers.
Những lúc như thế ngươi phải cậy vào đức tin của mình và tin tưởng rằng Chúa xem xét những lời cầu nguyện của ngươi; ngươi phải có sự kiên trì trong những lời cầu nguyện của mình.
Or we could turn to God, trusting that even when we don't understand,
Hoặc chúng ta có thể đến với Chúa, tin cậy rằng ngay cả khi chúng ta không hiểu
Let us do likewise: let us all pray together intensely for this Church, trusting that by our prayers we can do something very real for her.
Cả chúng ta cũng làm như vậy: tất cả cùng nhau hãy sốt sắng cầu nguyện cho Giáo Hội tại Trung Quốc, với niềm tín thác rằng, nhờ lời cầu nguyện, chúng ta có thể làm một cái gì đó rất thực tế cho Giáo Hội tại nơi đó.
Then we are to submit to whatever God has allowed in our lives, trusting that it will result in the building up of our faith and the glory of God.
Sau đó, chúng ta phải vâng phục bất cứ điều gì Đức Chúa Trời đã cho phép trong cuộc sống của chúng ta và tin rằng điều đó sẽ dẫn đến việc xây dựng đức tin của chúng ta và vinh quang của Đức Chúa Trời.
There's a difference between my knowing that you have launched a new graphic design business and trusting that you will do a good job for clients.
Có một sự khác biệt rõ ràng giữa việc tôi biết rằng bạn vừa mở một công ty thiết kế đồ họa và việc tôi tin tưởng rằng bạn sẽ làm tốt điều đó.
a spirit of energy, conviction, and hope- trusting that we are being led by the Spirit.
hy vọng- vì tin rằng chúng ta đang được Thánh Thần hướng dẫn.
had let it flow, trusting that it would take him toward the truth, which to him had always been
đã để cho nó trôi đi, tin tưởng rằng nó sẽ đưa ông về phía sự thật,
bowl of the circle, we can allow ourselves to let go, trusting that our sisters won't allow us to drown in our tears but will help us re-emerge into the light.
chúng ta có thể cho phép mình buông tay, tin rằng chị em chúng ta sẽ không cho phép chúng ta chìm đắm trong nước mắt nhưng sẽ giúp chúng ta tái xuất hiện trong ánh sáng.
You could blindly drive it, trusting that you will somehow instinctively know when it needs oil and fuel before it's too late;
Bạn có thể lái xe một cách mù quáng, và tin tưởng rằng sẽ bằng cách nào đó theo bản năng của mình,
Trusting that you will not be familiar with the retail costs of such a system and that, if you decide to buy one,
Tin rằng bạn không quen với giá bán lẻ của những hệ thống như vậy
back to walking and talking with God and trusting that He will take this thing wherever he needs to take it if I would just trust him to do it.
nói chuyện với Thiên Chúa và tin tưởng rằng Ngài sẽ lấy điều này bất cứ nơi nào anh ta cần phải mang nó nếu tôi chỉ sẽ tin tưởng anh ta để làm điều đó.
It's about releasing and trusting that if it's in alignment with our life's purpose, it will come back to us(or that something or someone even more
Vậy có nghĩa là buông bỏ va tin tưởng rằng nếu thứ kia thực sự tương đồng với mục đích sống của chúng ta,
The first three steps of the twelve step program for recovery from addiction have to do with asking for help, knowing that we are powerless without help from a higher power, and trusting that this higher power can restore our lives greater than we could even imagine.
Ba bước đầu tiên của chương trình mười hai bước để phục hồi khỏi nghiện phải làm với yêu cầu giúp đỡ, biết rằng chúng ta bất lực nếu không có sự giúp đỡ từ một thế lực cao hơn và tin rằng sức mạnh cao hơn này có thể khôi phục lại cuộc sống của chúng ta lớn hơn chúng ta có thể tưởng tượng.
this list of my desires and surrender it to the womb of creation, trusting that when things don't seem to go my way, there is a reason,
dâng nó trong trung tâm của sự sáng tạo, tin tưởng rằng khi mọi thứ dường như không tiến triển theo cách của tôi,
You don't have to force yourself to be the most popular, bubbly personality if that isn't your style; rather, be the best you on show by taking good care of yourself and trusting that you're worth their attention.
Bạn không cần phải ép bản thân sở hữu cá tính sôi nổi và nổi bật nhất nếu đây không phải là phong cách của bạn; thay vì vậy, hãy trở thành một cô gái tuyệt vời bằng cách chăm sóc bản thân thật tốt và tự tin rằng bạn xứng đáng được nhận sự quan tâm của anh ấy.
From the Cross, Jesus teaches us to forgive and love our enemies, to pray for their conversion, and to commend ourselves into the Father's hands, trusting that they will continue to sustain us amid the sufferings of this life until they embrace us in heaven.
Từ trên Thánh Giá, Chúa Giêsu dạy chúng ta tha thứ và yêu thương kẻ thù của chúng ta, cầu nguyện cho sự hoán cải của họ, và biết phó mình trong tay Chúa Cha, tin tưởng rằng bàn tay Chúa sẽ tiếp tục nuôi dưỡng chúng ta giữa các đau khổ của cuộc đời này cho đến khi đôi tay ấy ôm ấp chúng ta vào nước thiên đàng.
unconsciously trusting that doing so will forever keep at bay their deepest suspicions about themselves.
trong vô thức tin rằng khi làm vậy thì mãi mãi sẽ kiểm soát được những nỗi hoài nghi sâu xa nhất của họ về bản thân.
Results: 131, Time: 0.0311

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese