TRUSTING GOD in Vietnamese translation

['trʌstiŋ gɒd]
['trʌstiŋ gɒd]
tin cậy chúa
trust god
trust the lord
trust christ
đức tin
faith
belief
tin tưởng thiên chúa
trust god
believe that god
tin tưởng vào thiên chúa
trust in god
believe in god
faith in god
trust in the lord
confidence in god
là tin tưởng đức chúa trời

Examples of using Trusting god in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
So how do you stop worrying and start trusting God?
Làm thế nào để bạn có thể ngừng lo lắng và tin tưởng Chúa Thần?
His main fault is not trusting God.
Tội lớn nhất của tôitôi không tin Chúa.
I started trusting God.
Tôi bắt đầu tin Chúa.
We are praying and trusting God for the following.
Chúng tôi cầu nguyện và vững tin vào lời Chúa.
But instead of trusting God to deliver them, Judah turned to Egypt for help.
Nhưng thay vì tin cậy Chúa sẽ giải cứu họ, Giu- đa lại quay sang Ai Cập để nhờ giúp đỡ.
Trusting God is absolutely wonderful because it soothes our wild thoughts and emotions when things
Tin cậy Chúa là một điều hết sức kỳ diệu vì nó làm cho đầu óc
Faith means more than simply trusting God; it also means seeking God and wanting to please Him.
Đức tin có nghĩa cao hơn là chỉ tin cậy Đức Chúa Trời; Nó cũng có nghĩa là tìm kiếm Đức Chúa Trời và muốn làm đẹp lòng Ngài.
But trusting God“at that moment” makes it seem as if we shouldn't prepare
Nhưng tin tưởng Thiên Chúa“ ngay trong giờ đó” khiến chúng ta nghĩ
Trusting God completely means having faith that God knows what is best for your life.
Tin cậy Chúa hoàn toàn có nghĩa là tin rằng Đức Chúa Trời biết điều gì tốt nhất cho cuộc đời bạn.
But they were also guilty of consorting with pagan leaders and trusting them for protection instead of trusting God(v. 9).
Nhưng họ cũng phạm tội giao thiệp với các quan trưởng ngoại đạo và tin cậy họ để được sự bảo vệ thay vì tin cậy Đức Chúa Trời( c. 9).
We do this in good faith, trusting God in the person of Jesus Christ, with optimism for each student's success.
Chúng tôi làm điều này trong đức tin tốt, tin tưởng vào Thiên Chúa trong con người của Chúa Giêsu Kitô, với sự lạc quan cho sự thành công của mỗi học sinh.
Trusting God completely and believing that His plan for you is right is infinitely better than trusting your own plan.
Tin cậy Chúa hoàn toàn và tin rằng kế hoạch của Ngài dành cho bạn tốt hơn là ý riêng của bạn sẽ khiến bạn không thất vọng với Chúa..
Their story reminds us of humility and trusting God with our own lives.
Câu chuyện của họ nhắc chúng ta hãy khiêm nhường và tin cậy Chúa với cả đời sống của chúng ta.
Choosing not to communicate with my former boyfriend was an act of trusting God.
Việc chọn lựa không giao tiếp với bạn trai cũ là hành động của sự tin cậy Chúa.
it is trusting God to take care of you
nó là việc tin cậy Chúa chăm sóc bạn
They were doing the work of the Lord with a glad heart-loving God, trusting God and serving God..
Họ đang làm công việc của Ngài với tấm lòng vui vẻ, yêu kính Chúa, tin cậy Chúa và hầu việc Chúa..
The bewilderment, fear, and sorrow David expressed in many of his psalms lead me to think that trusting God proved far harder than he expected!
Nỗi hoang mang, lo sợ, buồn rầu mà David bày tỏ trong nhiều thi thiên khiến tôi nghĩ rằng tin cậy Chúa có nghĩa là cuộc đời khó khăn hơn mong đợi!
whenever he was asked how he was, he could only say,“Well, I'm trusting God.”.
anh chỉ có thể nói rằng:“ Tôi vẫn đang tin cậy Chúa.”.
It means cutting the cord of resentment and trusting God or spirit to bring that person the experiences he or she needs to heal.
Nó có nghĩa là cắt đứt sự oán giận và tin tưởng vào Chúa hoặc tinh thần để mang lại cho người đó những kinh nghiệm mà người đó cần để chữa lành.
For the people of Zimbabwe, trusting God is the main thing that helps them survive.
Đối với người dân Zimbabwe, tin vào Thiên Chúa là điều chính giúp họ sống sót.
Results: 65, Time: 0.0554

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese