TRUSTING IN in Vietnamese translation

['trʌstiŋ in]
['trʌstiŋ in]
tin tưởng vào
believe in
trust in
count on
rely on
confidence in
faith in
confident in
belief in
believer in
tin cậy vào
trust in
rely on
count on
confidence in
reliance
confiding in
niềm tin vào
faith in
confidence in
trust in
belief in
lòng tin vào
faith in
trust in
confidence in
my belief in
conviction in

Examples of using Trusting in in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The road ahead is long but we will walk it with confidence, trusting in the power of peace, love, and joy.
Con đường trước mắt còn dài nhưng chúng tôi sẽ bước đi đầy lòng tin, tín thác vào sức mạnh của hòa bình, của tình yêu, và niềm vui.
his heart will still be fixed, trusting in the Lord.
lòng người ấy vẫn vững vàng vì tin cậy vào Chúa.
If you can first, let me take away your fears by trusting in me completely, you will be free.
Trước hết, nếu con có thể để Cha lấy đi nỗi sợ hãi của con bằng cách tín thác vào Cha hoàn toàn, thì con sẽ được giải thoát.
Is it hard to believe that anyone can be made right with God by trusting in Jesus? Explain.
Có khó để tin rằng bất cứ ai cũng có thể được làm ngay với Đức Chúa Trời bằng cách tin cậy vào Chúa Jêsus? Giải thích.
Eve chose to disobey God, trusting in their own strength,
quyết định chỉ tin cậy vào khả năng,
They trusted in horses and chariots rather than trusting in the Lord.
Chính họ đã đặt sự trông cậy mình nơi ngựa, xe, và loài người, thay vì tin cậy vào Đức Chúa Trời.
your baby feel safe, loved and trusting in the world.
yêu mến và tin cậy vào thế giới này.
Ultimately, Moses exercised faith in the Lord's word, subjugating his secular knowledge and trusting in the sacred.
Cuối cùng, Môi Se sử dụng đức tin trong lời Chúa phán, nén lại sự hiểu biết trần tục của ông và tin cậy vào điều thiêng liêng.
For as American citizens trusting in God, it is to Him the people turn to in times of peace as well as in times of war for His divine guidance.
Là những công dân tin vào Chúa, chúng ta chạy đến Ngài trong thời bình cũng như thời chiến để được hướng dẫn.
He became convinced that trusting in God, or in some form of a Higher Power, could transform his life.
Ông ta bị thuyết phục rằng tin vào Chúa, hay một hình thái của Quyền năng Tối cao nào đó, có thể làm thay đổi cuộc đời mình.
There are solid reasons for trusting in today's list of New Testament books.
Có những lý do vững vàng cho sự tin cậy trong danh sách những sách trong Tân ước ngày hôm nay.
He was attentive, prudent and trusting in his approach to the new pastoral initiatives undertaken by bishops and priests in France.
Ngài chăm chú, khôn ngoan và đáng tin trong cách tiếp cận với các sáng kiến mục vụ mới do các linh mục và giám mục Pháp đưa ra.
How can you step out in faith, trusting in God's power as you fling your stone?
Làm sao bạn có thể bước ra trong đức tin, tín thác vào quyền năng Chúa lúc bạn phóng viên đá đi?
Turning from sin and trusting in Christ for salvation isn't just a one-time initial event;
Đổi hướng từ tội lỗi đến tin cậy vào Đấng Christ về sự cứu rỗi không phải là sự kiện chỉ một lần;
Thank you Chelsea for trusting in me, I will do my best to support my team on reaching new achievements.”.
Cảm ơn Chelsea vì đã tin tưởng ở tôi, tôi sẽ nỗ lực hết sức để giúp đội bóng đạt được những thành công mới".
There is no such thing as harmless disinformation; trusting in falsehood can have dire consequences.”.
Không có thông tin giả nào là vô hại, tin tưởng vào sự giả dối có thể gây ra những hậu quả tai hại"( ĐGH Phanxicô).
She answered,"I fall asleep on the cold concrete floor trusting in God and it becomes warm around me.
Cô đáp:“ Tôi đã ngủ ngay trên nền xi măng lạnh ngắt trong niềm tin cậy nơi Chúa, và nó đã trở nên ấm quanh tôi.
But trusting in God means trusting in God's faithfulness to abide by God's promises.
Tin vào Tin Mừng còn là tin vào Tình Thương và sự Trung Tín giữ lời hứa của Thiên Chúa.
And we will do it with hope, trusting in God's surprises and full of joy.
Và chúng con sẽ làm điều đó với hy vọng, tin tưởng vào sự bất ngờ của Thiên Chúa tràn đầy niềm hân hoan.
And we will do it with hope, trusting in God's surprises and full of joy.
Và chúng ta sẽ làm với niềm hy vọng, tín thác trong những ngạc nhiên của Thiên Chúa và tràn đầy niềm hoan lạc.
Results: 261, Time: 0.0417

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese