TWO-TIER in Vietnamese translation

hai cấp
two levels
two-tier
the two-level
two grades
double-degree
two degrees
hai tầng
two-story
two-storey
double-decker
two-tiered
two-stage
a two-tier
two-storied
two floors
two tiers
two levels
hai lớp
dual-layer
two-factor
two-tier
two-ply
double-layered
two layers
two classes
two coats
two grades
two-layered
2 cấp
2 levels
a two-tier
2-tier
2-stage
2 tầng
2-storey
2 floors
two-story
2-story
two floors
two-storey
2 tier
double-decker
2 levels
two-tiered
2 lớp
2 layers
2 classes
2 ply
2 grade
two-factor
2nd coats
2 coats
a 2-layer

Examples of using Two-tier in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
but it has a two-tier network that improves it.
nó có một mạng hai tầng để cải thiện nó.
because it has a two-tier network.
vì nó có mạng hai lớp.
Another large waterfall is Pa Bong, a two-tier waterfall with a height of 30 metres(98 ft).
Thác nước lớn khác là Pa Bong, một thác nước hai tầng với chiều cao 30 mét( 98 ft).
Can be set up as a four-tier single rack or as two two-tier racks to meet specific needs.
Có thể được thiết lập như một rack đơn bốn tầng hoặc hai kệ hai tầng để đáp ứng các nhu cầu cụ thể.
Ahead of promotion to the Premiership in 1999, Richmond spent another £6.5 million to convert the Kop into a two-tier 7,500-seat capacity stand.
Trước sự thăng hạng lên Premiership năm 1999, Richmond chi thêm 6.5 triệu bảng Anh để chuyển The Kop thành khán đài 2 dãy với 7,500 chỗ ngồi.
The company sold stock to the public in 1988, under a two-tier stock structure, popular among newspaper companies,
Công ty đã bán cổ phiếu ra công chúng vào năm 1988, theo cơ cấu cổ phiếu hai cấp, phổ biến trong các công ty báo chí,
The generals decided on a two-tier government structure with a military committee overseen by Minh presiding over a regular cabinet that would be predominantly civilian with Thơ as Prime Minister.
Các Tướng giải thích rằng họ đã quyết định một cơ cấu chính phủ hai tầng với gồm một ủy ban quân sự chủ trì bởi Tướng Minh giám sát một nội các thường trực chủ yếu là do ông[ Nguyễn Ngọc] Thơ làm thủ Tướng.
China's central bank also proposes the two-tier operating structure to improve the accessibility of the proposed cryptocurrency and the smoother commissioning of future digital assets.
Ngân hàng trung ương Trung Quốc cũng đề xuất cấu trúc hoạt động hai cấp để cải thiện khả năng truy cập của tiền mã hóa được đề xuất và vận hành trơn tru hơn các tài sản kỹ thuật số trong tương lai.
Falcon 9 is a two-tier orbital rocket used to launch companies and governments, supply the International Space Station,
Falcon 9 là tên lửa quỹ đạo hai tầng được sử dụng để phóng vệ tinh cho các công ty
Thanks to this two-tier security technology has been integrated on iMessage, FaceTime, iCloud and a variety of
Như chúng ta đã biết công nghệ bảo mật hai lớp này đã được tích hợp trên iMessage,
Sub Introducing Broker(Sub-IB) is a two-tier program which implies earnings directly from referring clients by a partner as well as from attracting other partners who are called sub-IBs.
Nhà môi giới giới thiệu cấp dưới( Sub- IB) là một chương trình hai cấp mà bao gồm thu nhập trực tiếp từ việc giới thiệu khách hàng của đối tác cũng như thu hút các đối tác khác được gọi là sub- IB.
We could have a two-tier architecture(client-server), or even a five-tier architecture, though it's common, and often best to
Chúng ta có thể có kiến trúc hai tầng( máy khách- máy chủ)
What must be avoided at all costs is two-tier technology, such as proposed by Boeing for their 737-MAX airliners,
Điều mà ta phải tránh bằng mọi giá là công nghệ hai cấp, như đề xuất của Boeing cho máy bay 737- MAX của họ,
The decision to acquire NASAMS comes concurrently with continuing endeavours to build a two-tier ballistic missile defence shield intended to track and destroy incoming ballistic missiles both inside
Quyết định mua NASAMS diễn ra đồng thời với những nỗ lực liên tục để tạo ra một lá chắn phòng thủ tên lửa đạn đạo hai lớp nhằm theo dõi và tiêu diệt các
PBoC Deputy Director Mu Changchun revealed in August that the CBDC will be structured as a centralized, two-tier system, with the PBoC at the top tier and the second tier
Phó Giám đốc PBoC Mu Changchun tiết lộ vào tháng 8 này rằng CBDC sẽ được cấu trúc như một hệ thống hai tầng tập trung, với PBoC ở tầng trên cùng
Our Two-Tier IB compensation program invites you to become a Master-IB and boost your income by referring other IBs to us,
Chương trình hoàn trả IB hai cấp của chúng tôi mời bạn trở thành Master- IB
media art on full-time five-year MFA or part-time two-tier BFA and MFA courses.
toàn thời gian hoặc các khóa học BFA và MFA hai lớp bán thời gian.
Authorities on the island were concerned about Alibaba's two-tier share structure, which gives Ma and other executives more
Chính quyền Hồng Kông lo ngại về cấu trúc hai tầng trong cổ phiếu của Alibaba,
A two-tier tourism payment system, where locals are charged less for the same product, may be one way of implementing sustainable tourism practices and protecting valuable resources.
Một hệ thống thanh toán du lịch hai cấp, nơi người dân địa phương bị tính phí ít hơn cho cùng một sản phẩm, có thể là một cách để thực hiện các hoạt động du lịch bền vững và bảo vệ các nguồn tài nguyên có giá trị.
The decision to acquire NASAMS comes concurrently with continuing endeavours to build a two-tier ballistic missile defence shield intended to track and destroy incoming ballistic missiles both inside and outside the Earth's atmosphere.
Quyết định sử dụng NASAM trên được đưa ra đồng thời với các nỗ lực nhằm tạo ra một lá chắn phòng thủ tên lửa đạn đạo hai lớp để theo dõi và phá hủy các tên lửa đạn đạo cả bên trong và ngoài khí quyển Trái đất.
Results: 98, Time: 0.0713

Top dictionary queries

English - Vietnamese