UNITE in Vietnamese translation

[juː'nait]
[juː'nait]
đoàn kết
unite
solidarity
unity
unify
union
solidary
kết hợp
incorporate
combination
mix
merge
together
combo
combined
associated
matching
paired
liên kết
link
affiliate
association
linkage
alignment
affiliation
joint
associated
binds
bonding
hiệp nhất
united
unity
unitive
of oneness
thống
system
president
governor
uniform
mainstream
traditional
network
dominant
conventional
united
liên hiệp lại
unite
kết hiệp
united
unity
đã hợp
have joined
together
has incorporated
closely
have coordinated
have united
have combined

Examples of using Unite in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Let the Qilin unite us.
Hãy để Kỳ Lân hợp nhất chúng ta.
Huo Yuanjia Says Wushu Schools Must Unite.
Hoắc Nguyên Giáp tuyên bố võ trường phải được thống nhất lại!
You will have to Unite the red facial features and hit Minus Front
Bạn sẽ phải kết hợp các đặc điểm khuôn mặt đỏ
Bridges unite, and when there is a bridge,
Các cây cầu liên kết và khi có cây cầu,
The challenge was to create an instrument which would unite the qualities and characteristics of Steinway& Sons with those of Lalique.
Thử thách để tạo ra một công cụ mà sẽ kết hợp những phẩm chất và đặc điểm của Steinway& Sons với Lalique.
Give each other the strength, so that you can unite all races, creeds and believers, everywhere, towards My Father's Kingdom.
Hãy cho nhau sức mạnh để các con có thể hiệp nhất mọi giống dân, tín ngưỡng và tín hữu khắp nơi về với Vương Quốc Cha Ta.
Pathfinder), unite them.
Pathfinder), liên kết chúng.
One rainy night after a school festival, friends gather up together to perform a charm that will unite them forever as friends.
Một đêm mưa sau lễ hội trường, bạn bè tụ tập cùng nhau để thực hiện một cơ duyên sẽ kết hợp họ mãi mãi như những người bạn.
Instead, come together and unite in your love for your Creator in the face of evil, as it swiftly arises all around you.
Thay vào đó, hãy đến với nhau và hiệp nhất trong tình yêu đối với đấng tạo hóa trước mặt ma quỷ khi chúng nhanh chóng nổi lên xung quanh các con.
All countries of the world will unite under a single government that will have a totalitarian nature.
Tất cả các quốc gia trên thế giới sẽ thống nhất dưới quyền một chính phủ duy nhất có tính chuyên chế.
And I'm so glad you're coming with us. We're on a mission to help Barb unite the Trolls.
Và tôi rất vui vì có hai người đi cùng. Chúng ta đang trên đường làm nhiệm vụ giúp Barb kết hợp các Troll.
May he keep us all in his love and unite us, so that we may be“one”(Jn 17:21) as he desires.
Cầu xin Ngài giữ gìn tất cả chúng ta trong tình yêu của Ngài và hiệp nhất chúng ta, để chúng ta có thể nên“ một”( Ga 17: 21) như Ngài mong muốn.
We will cooperate sincerely with UAC, unite as one, and strive to make the… project a model of Sino-Russian cooperation.".
Chúng tôi sẽ hợp tác một cách chân thành với UAC, thống nhất và phấn đấu để dự án trở thành hình mẫu cho sự hợp tác giữa hai nước”.
They can unite. They can come together.
Họ có thể liên hiệp lại. Họ có thể đến với nhau.
God has always planned to“unite the whole of creation with Himself in the person and flesh of the Son.”.
Thiên Chúa luôn luôn hoạch định để“ kết hiệp tất cả thụ tạo với chính Ngài và nhục thể của Chúa Con”.
Give each other the strength, so that you can unite all races, creeds and believers, everywhere, towards My Father's Kingdom.
Hãy cho nhau sức mạnh để các con có thể hiệp nhất tất cả mọi chủng tộc, tín ngưỡng và các tín hữu ở khắp mọi nơi cùng hướng về Vương Quốc Cha Ta.
MOQ: 10 pcs/each order( the unite price will higher a little if the qty less than the MOQ).
Moq: 10 chiếc/ mỗi đơn hàng( giá thống nhất sẽ cao hơn một chút nếu số lượng ít hơn so với moq).
They can unite. They can come together.
Họ có thể liên hiệp lại. Họ có thể đến với nhau.
We must unite against the spirit of darkness, which will make it almost impossible
Chúng ta phải kết hiệp để chống lại tà khí sự dữ,
We will cooperate sincerely with UAC, unite as one, and strive to make the program a model of Sino-Russian cooperation.
Chúng tôi sẽ hợp tác một cách chân thành với UAC, thống nhất và phấn đấu để dự án trở thành hình mẫu cho sự hợp tác giữa hai nước”.
Results: 1365, Time: 0.1086

Top dictionary queries

English - Vietnamese