US WILL in Vietnamese translation

[ʌz wil]
[ʌz wil]
chúng tôi sẽ
we will
we would
we shall
we should
we're going
we're gonna
us will

Examples of using Us will in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There is a high probability that political pressure on us will continue this year,” she said.
Có khả năng cao là áp lực chính trị đối với chúng tôi sẽ tiếp tục trong năm nay, cô ấy nói.
Some of us will accompany you to hand you over to him.
Một số người trong bọn chúng tôi sẽ hộ tống bà, cho tới khi giao bà trực tiếp cho ông.
Some of us will escort you and hand you over to him.
Một số người trong bọn chúng tôi sẽ hộ tống bà, cho tới khi giao bà trực tiếp cho ông.
All the personal data you provide us will be held in or transferred to a database or servers maintained by
Tất cả thông tin cá nhân bạn cung cấp cho chúng tôi sẽ được lưu giữ
Already under threat from us will disappear in a few thousand years.
Tất cả chúng sẽ biến mất trong vài nghìn năm tới. và đã chịu mối đe dọa từ con người.
Any personal information you provide us will be treated as confidential and shared only within Glastrox Trade Ltd.
Bất kỳ thông tin cá nhân nào bạn cung cấp cho chúng tôi sẽ được coi là bí mật và chỉ được chia sẻ trong Glastrox Trade Ltd.
Now go to his tent; some of us will accompany you to hand you over to him.
Vậy giờ đây, bà hãy đến lều của ông; một số người trong bọn chúng tôi sẽ hộ tống bà, cho tới khi giao bà trực tiếp cho ông.
Go at once to his tent; some of us will escort you and hand you over to him.
Vậy giờ đây, bà hãy đến lều của ông; một số người trong bọn chúng tôi sẽ hộ tống bà, cho tới khi giao bà trực tiếp cho ông.
In other words: the 11 million Greeks who love us will take care of our security.
Nói cách khác, 11 triệu người dân Hy Lạp, những người yêu quý chúng ta, sẽ giữ gìn an ninh cho chúng ta..
way we have lived, but also with the way that those who come after us will live.”.
còn liên quan đến cách những người đến sau ta sẽ sống.
prayed a bit more, the circumstances around us will change.
hoàn cảnh chung quanh ta sẽ thay đổi.
Please note that any dress return without notifying us will not be refunded.
Xin lưu ý rằng mọi trang phục trả lại mà không thông báo cho chúng tôi sẽ không được hoàn trả.
Those who want to destroy our way of life and divide us will never succeed.”.
Những kẻ muốn tấn công và chia rẽ chúng ta sẽ không bao giờ thành công”.
Whether we want to or not, each of us will die someday.
Và cho dù, chúng ta thích hoặc không thích, thì mỗi chúng sẽ phải chết trong một ngày nào đó.
the peace and joy in us will not be strong enough to make us happy.
sự bình an trong ta sẽ không đủ mạnh để làm cho ta hạnh phúc.
to smile with us, and the father inside of us will change.
người cha đó trong ta sẽ thay đổi.
determines not only how we live, but how those who come after us will live.
còn liên quan đến cách những người đến sau ta sẽ sống.
This means that the promises that He makes to us will always be fulfilled.
Dù vậy, chắc chắn là những lời hứa của Ta sẽ luôn được thực hiện.
It's not like any of us will ever see each other again. After we go home.
Sau khi về nhà, làm như ta sẽ gặp lại nhau nữa ấy.
The information you provide to us will only be shared to the people of the academic institutions you have intended to apply to, to enable your application for entry
Thông tin bạn cung cấp cho chúng tôi sẽ chỉ được chia sẻ cho nhân viên của các tổ chức học thuật
Results: 678, Time: 0.0324

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese