WILL ENABLE US in Vietnamese translation

[wil i'neibl ʌz]
[wil i'neibl ʌz]
sẽ cho phép chúng tôi
will allow us
will enable us
would allow us
would enable us
will let us
is going to allow us
would let us
should allow us
will permit us
cho phép chúng tôi
allow us
enable us
let us
permit us
give us permission
authorize us
sẽ giúp chúng tôi
will help us
would help us
will allow us
will enable us
will give us
will make us
can help us
are going to help us
are gonna help us
will assist us

Examples of using Will enable us in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This will enable us to identify any licenses you own which have been purchased under alternative names.
Việc này giúp chúng tôi xác định được bất cứ giấy phép nào mà công ty quý vị đang sở hữu được mua dưới các tên thay thế.
Our infrastructure will enable us and others to compile different forms of knowledge that are free, trusted, and structured.
Cơ sở hạ tầng của chúng ta sẽ cho phép chúng ta và những người khác biên soạn các hình thức kiến thức khác nhau mà miễn phí và đáng tin cậy.
Our ability to act together will enable us to face the major global DELS.
Quyền lực của chúng ta để hành động cùng nhau sẽ giúp chúng ta đối mặt với những thách thức lớn lao của thế giới.
That will enable us to remotely see, hear,
Nó có thể" cho phép chúng ta nhìn, nghe,
Developing lithium-ion batteries for both hybrids and plug-ins will enable us to also produce all-electric cars in the future.
Phát triển pin lithium- ion cho cả xe lai hybrid và xe plug- in sẽ giúp chúng ta sản xuất những mẫu xe chạy hoàn toàn bằng điện trong tương lai.
We believe our partnership with them will enable us to further improve our battery pack while reducing cost.”.
Chúng tôi tin rằng quan hệ đối tác của chúng tôi với họ sẽ giúp chúng tôi cải tiến hơn nữa bộ pin của mình trong khi giảm chi phí.".
It is imperative that we evolve and implement strategies that will enable us to work together for the betterment of our shared future.
Điều khẩn thiết là chúng ta phát triển và thực hiện những chiến lược đó sẽ cho phép chúng ta làm việc cùng nhau cho sự cải thiện về tương lai chung của chúng ta..
If He will enable us the present of Christmas, it is for we can comprehend
Nếu Ngài ban cho chúng ta tặng ân Giáng Sinh,
But if we believe that we are equal in essence, it will enable us to create a stable of prosperous society.".
Nhưng nếu chúng ta tin rằng chúng ta đều bình đẳng trong bản chất, nó sẽ cho phép chúng ta để tạo ra một xã hội ổn định và thịnh vượng”.
Create a loyalty plan that will enable us reward our consistent members especially those that registered as a school or groups.
Tạo một kế hoạch trung thành cho phép chúng tôi thưởng cho các thành viên nhất quán của chúng tôi, đặc biệt là những người đã đăng ký như một gia đình hoặc nhóm.
Create a loyalty plan that will enable us reward our loyal clients especially those that refers their family members
Tạo một kế hoạch trung thành cho phép chúng tôi thưởng cho các thành viên nhất quán của chúng tôi,
technology will enable us to create many more ways to capture and communicate new kinds of experiences.
công nghệ sẽ giúp chúng ta tạo ra nhiều cách nữa để nắm bắt và liên hệ với những thể loại trải nghiệm mới.
All of this will enable us to reduce compulsory military service to one year.
Điều này sẽ giúp chúng ta giảm thời gian nghĩa vụ quân sự xuống còn một năm.”.
This will enable us to reduce our CO2 emissions by 585 tonnes per year.
Điều này sẽ giúp chúng tôi giảm lượng phát thải CO2 khoảng 585 tấn/ năm.
Will enable us to beat the Russians to the moon. The rocket technology you supplied us with.
Sẽ giúp ta lên mặt trăng trước đám Nga. Công nghệ tên lửa ông cho chúng tôi.
Their work will enable us to see how the volume of Antarctica's ice changes in the future.
Công việc của họ cho phép chúng ta thấy khối lượng băng ở Nam Cực thay đổi thế nào trong tương lai.
These commitments will enable us to meet our ambitions for 2030 in line with the timescale of the Sustainable Development Goals(SDGs).
Những cam kết này sẽ cho phép chúng tôi đạt được ba tham vọng của mình vào năm 2030 phù hợp với thời gian biểu của Các Mục Tiêu Phát Triển Bền Vững( SDGs).
It will enable us to place him at an appropriate starting level within the program and develop a personalized
giúp chúng tôi xếp bé vào cấp độ phù hợp trong chương trình
Only the strongest sanctions will enable us to resolve the problem through diplomacy,” said Haley.
Chỉ những biện pháp trừng phạt mạnh nhất mới cho phép chúng ta giải quyết được vấn đề này bằng các biện pháp ngoại giao”, bà Haley nhấn mạnh.
Grant us the peace and stability that will enable us to live with each other without fear and anxiety, and with dignity and joy.
Xin ban cho chúng con hòa bình và ổn định giúp chúng con sống với nhau không sợ hãi lo âu, mà đầy phẩm giá và hân hoan.
Results: 337, Time: 0.039

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese