VARIOUS STUDIES in Vietnamese translation

['veəriəs 'stʌdiz]
['veəriəs 'stʌdiz]
các nghiên cứu khác nhau
various studies
different studies
different research
various research
studies varied
nhiều nghiên cứu
many studies
numerous studies
much research
lot of research

Examples of using Various studies in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Various studies have considered whether consuming ghee increases the risk of heart disease.
Nhiều nghiên cứu khác nhau đã xem xét liệu việc tiêu thụ ghee có làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim hay không.
It was through various studies focusing on animals that scientists first became aware of the influence of oxytocin.
Qua rất nhiều những nghiên cứu trên động vật thì các nhà khoa học mới bước đầu nhận thức được ảnh hưởng của oxytocin.
Various studies have been done to try and ascertain the size of an average penis.
Một số nghiên cứu khác nhau đã tìm cách xác định kích thước dương vật trung bình.
In addition, various studies have shown that 5% of tea oil on the skin effectively reduces acne.
Hơn nữa, một số nghiên cứu cho thấy áp dụng 5% dầu cây trà vào da có hiệu quả làm giảm mụn trứng cá.
Various studies observed that using smaller plates can help you eat less because it changes how you see portion sizes.
Một số nghiên cứu đã chỉ ra rằng, việc sử dụng các đĩa và bát đựng thức ăn nhỏ giúp bạn tự động ăn ít hơn, vì nó thay đổi cách bạn nhìn thấy khẩu phần ăn.
And then there are various studies that have been conducted;
Và sau đó có nhiều nghiên cứu khác nhau đã được tiến hành;
According to various studies, sex strengthens the immune system, relieves headaches,
Theo nhiều nghiên cứu khác nhau,“ sex” củng cố hệ miễn dịch,
Various studies have linked plant stem cells with the following beauty benefits.
Nhiều nghiên cứu khác nhau đã liên kết các tế bào gốc thực vật với các lợi ích làm đẹp sau đây.
It is quite clear through research, and various studies that overeating causes addictive behaviors.
Nó khá rõ ràng thông qua các chương trình nghiên cứu, và các nghiên cứu khác nhau rằng ăn quá nhiều gây ra hành vi gây nghiện.
Other groups have called the IARC's classification into question, claiming that it ignored various studies.
Những tổ chức khác đặt nghi vấn đối với sự xếp hạng của IARC vì nó bỏ qua nhiều nghiên cứu khác.
A fiber known as glucomannan has been shown to cause weight loss in various studies.
Một chất xơ gọi là glucomannan đã được chứng minh là làm giảm cân trong một số nghiên cứu.
How can we weigh the risks and benefits of various studies?
Làm thế nào chúng ta có thể cân nhắc những rủi ro và lợi ích của việc nghiên cứu khác nhau?
(I don't need to emphasize this very much, as there are various studies out there that will tell you the same.).
( Tôi không cần phải nhấn mạnh điều này thêm nữa bởi có rất nhiều nghiên cứu khác nhau sẽ giúp bạn hiểu lý do tại sao.).
According to various studies, researchers agree that performance scores plunge when people skip lunch
Theo các nghiên cứu khác nhau, các nhà nghiên cứu đồng ý rằng điểm hiệu suất
Various studies conducted on these mushrooms indicate that they possess the ability to cure various external skin issues, such as wounds, sunburns, rashes, and insect bites.
Nhiều nghiên cứu được tiến hành trên những loại nấm này cho thấy chúng có khả năng chữa trị nhiều vấn đề về da bên ngoài, như vết thương, cháy nắng, phát ban và côn trùng cắn.
So the various studies that we have just kicked off should take four to six months
Vì vậy, các nghiên cứu khác nhau mà chúng tôi vừa khởi động phải mất từ bốn đến sáu tháng
Various studies since 2016 have shown that the majority of millennials feel disconnected from the banking sector
Nhiều nghiên cứu từ năm 2016 đã chỉ ra rằng hầu hết các millennial cảm thấy
Several tools exist to help with these exercises, although various studies debate the relative effectiveness of different tools versus traditional exercises.
Một số công cụ tồn tại để trợ giúp với các bài tập này, mặc dù các nghiên cứu khác nhau tranh luận về hiệu quả tương đối của các công cụ khác nhau so với các bài tập truyền thống.
Moreover, it must be emphasized that thanks to various studies and research conducted with people practicing Nidra yoga, we now know that this branch
Hơn nữa, nó phải được nhấn mạnh rằng nhờ vào nhiều nghiên cứunghiên cứu được tiến hành với những người thực hành yoga Nidra,
According to various studies on L-theanine, it can make a person have an increased attention span and reaction time,
Theo các nghiên cứu khác nhau về L- theanine, nó có thể khiến một người có khoảng chú ý
Results: 271, Time: 0.0502

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese