VISITING HOURS in Vietnamese translation

['vizitiŋ 'aʊəz]
['vizitiŋ 'aʊəz]
giờ thăm
visiting hours
giờ đi
hour away
now go
hours going
now get
time to go
bedtime
ever go
come now
ever trip
hours drive

Examples of using Visiting hours in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You are welcome to have friends visit you during designated visiting hours.
Bạn cứ việc có bạn bè đến thăm bạn trong các giờ thăm được định rõ.
While the hospital offers 24/7 visiting hours whenever possible, the patient's comfort is our first priority.
Mặc dù bệnh viện cung cấp giờ thăm nuôi 24/ 7 khi có thể, nhưng sự thoải mái của bệnh nhân là ưu tiên hàng đầu của chúng tôi.
And people close to the Madoffs say his wife Ruth… Visiting hours at the prison are very liberal,
Giờ thăm tù rất tự do, những người thân với Madoff nói với vợ ông,
It happened right when visiting hours were over in the ICU. Well….
Chuyện xảy ra ngay khi hết giờ thăm bệnh ở khoa Hồi sức Tích cực. Cái này….
Visiting hours at the prison are very liberal,
Giờ thăm tù rất tự do,
I can give you 20 minutes. I mean, you have arrived just at the end of visiting hours, but.
Bà đến vừa lúc hết giờ thăm, nhưng… tôi có thể cho bà 20 phút.
Audrey. I told her visiting hours were up, but she gave me a sob story.
Tôi đã nói là hết giờ thăm bệng, nhưng cô ta cứ khóc lóc với tôi.- Audrey.
I told her visiting hours were up, but she gave me a sob story.- Audrey.
Tôi đã nói là hết giờ thăm bệng, nhưng cô ta cứ khóc lóc với tôi.- Audrey.
But I can give you 20 minutes. You have arrived just at the end of visiting hours.
Bà đến vừa lúc hết giờ thăm, nhưng… tôi có thể cho bà 20 phút.
a patient's condition or to confirm the hospital's visiting hours.
9288 4360 để hỏi về bệnh nhân hay hỏi giờ thăm bệnh.
Visiting hours for the locks and surrounding garden is 7 a.m. to 9 p.m. year-round.
Giờ thăm quan cho các ổ khóa và xung quanh khu vườn là 07: 00- 9: 00 quanh năm.
Some areas of our hospital may have restricted visiting hours based on the needs of our patients.
Mỗi khu vực bệnh nhân có thể đề nghị các giờ viếng thăm dựa trên nhu cầu của bệnh nhân mình.
Each unit may have recommended visiting hours based on the specific needs of their patient population.
Mỗi khu vực bệnh nhân có thể đề nghị các giờ viếng thăm dựa trên nhu cầu của bệnh nhân mình.
Visiting hours at the ICU and High Dependency Unit(HDU)
Giờ đến thăm bệnh nhân tại IC
Visiting Hours: 9 am- 5.30 pmThe Charminar is as much the signature of Hyderabad as the Taj Mahal is of Agra
Charminar Giờ thăm quan: 9: 00- 17: 30 Những Charminar là càng nhiều chữ ký của Hyderabad là Taj Mahal là của Agra
the capital of Roraima state, happened during visiting hours.
thủ phủ bang Roraima, vào đúng giờ thăm nuôi.
skis out for free during its winter visiting hours, once the snow is deep enough to go exploring.
trượt ván miễn phí trong những giờ tham quan mùa đông, một khi tuyết đủ sâu để khám phá.
any exercise at all if Kristy, or Grant during visiting hours, hadn't walked her up and down in the corridors or taken her outside.
Kristy hay Grant trong giờ thăm của mình không dẫn bà dạo quanh hành lang hoặc đưa bà ra ngoài trời.
Visiting hours at the ICU and high dependency unit(HDU)
Giờ thăm bệnh nhân tại ICU
In any case, Craig and his friends would have had even more time to prepare their stories because they had no visiting hours or any restrictions on when or where they could meet.".
Nhưng dù thế nào thì Craig và các bạn ông ta cũng có nhiều thời gian hơn thế để chuẩn bị cho câu chuyện của họ, bởi họ không có giờ thăm tù hay bất cứ hình thức ngăn cấm nào về thời gian hay địa điểm gặp nhau.”.
Results: 110, Time: 0.0588

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese