WALKING ALONE in Vietnamese translation

['wɔːkiŋ ə'ləʊn]
['wɔːkiŋ ə'ləʊn]
đi bộ một mình
walk alone
hiking alone
trekking alone
left to go for a hike alone
đi một mình
go alone
walk alone
come alone
travel alone
go solo
ride alone
left alone
run alone
travel solo
bước một mình
walk alone
cô đơn đi dạo
walking alone
trekking một mình

Examples of using Walking alone in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Quote for the day:“Walking with a friend in the dark is better than walking alone in the.
Hãy nhớ rằng“ Cùng bước với một người bạn trong bóng tối tốt hơn là bước một mình trong ánh sáng.”.
a group when exploring, and avoid walking alone at night, particularly in unlit areas with few people around.
tránh đi một mình vào ban đêm đặc biệt ở những khu vực ít người.
it is best to avoid walking alone at night.
tốt nhất là tránh đi bộ một mình vào ban đêm.
Kyodo News service reported that the boy told police he had been in the drill area for several days after walking alone in the forest.
Theo Kyodo, Tanooka nói với cảnh sát rằng cậu đã ở khu vực này vài ngày sau khi đi một mình trong rừng.
not walking alone.
Người không đi một mình.
The boy told police he had been in the drill area for several days after walking alone in the forest.
Yamato cho biết đã ở trong khu vực tập luyện của quân đội vài ngày sau khi đi một mình trong rừng.
use caution when walking alone or at night.
thận trọng khi đi một mình hoặc vào ban đêm.
Carrying your keys between your fingers as a“weapon” when walking alone at night.
Cầm theo chìa khóa trong tay để dùng làm vũ khí khi đi một mình vào buổi tối.
And walking with a friend in the dark is better than walking alone in the light.
đi cùng một người bạn trong bóng tối tốt hơn là đi một mình giữa ánh sáng đấy.
For example, if you are a single woman living in a dangerous neighborhood, it is justifiable to feel frightened walking alone at night.
Ví dụ, nếu bạn là một phụ nữ độc thân sống trong một khu phố nguy hiểm, việc cảm thấy sợ hãi khi đi một mình vào ban đêm là điều chính đáng.
A beautiful young girl walking alone on the street can invoke all kinds of trouble.
Một cô gái trẻ xinh đẹp một thân một mình đi vào trong ngõ hẻm một con phố và bị dính vào đủ mọi loại rắc rối.
I was scared to think further; a beautiful young girl walking alone on the street can invoke all kinds of trouble.
Tôi sợ phải suy nghĩ sâu hơn về chuyện đó; một cô gái trẻ xinh đẹp một thân một mình đi vào trong ngõ hẻm một con phố và bị dính vào đủ mọi loại rắc rối.
If you feel unsafe walking alone through your neighbourhood, join a walking group.
Nếu bạn cảm thấy không an toàn đi bộ một mình ở khu phố, bạn hãy tham gia một nhóm đi bộ..
If possible, avoid walking alone at night, especially in dark
Nếu có thể, bạn hãy tránh ra đường một mình vào ban đêm,
was killed while walking alone on a cattle field in Guestling, East Sussex,
bị giết khi đang đi bộ một mình trên cánh đồng gia súc ở Guestling,
To avoid being victimized, visitors should avoid walking alone after dark and carrying large sums of cash
Để tránh bị cướp, du khách tốt nhất không nên đi một mình vào buổi tối hay các con phố vắng người
Walking alone on a silent road at night and listening to your favorite songs.
Khi dạo bước một mình trên một con đường yên ắng vào ban đêm và lắng nghe bài hát yêu thích của bạn.
Don't approach a girl walking alone on a deserted street at night.
Đừng tiếp cận một cô gái đang đi bộ một mình trên con đường vắng vẻ vào buổi tối.
Walking alone is not enough for most people, although it can
Chỉ đi bộ thôi thì không đủ đối với hầu hết mọi người,
Walking alone down a street in Miami,
Bách bộ một mình trên đường phố Miami,
Results: 127, Time: 0.0387

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese