WARNED THAT in Vietnamese translation

[wɔːnd ðæt]
[wɔːnd ðæt]
cảnh báo rằng
warn that
a warning that
caution that
alerted that
cảnh cáo rằng
warned that
cautioned that
a warning that
khuyến cáo rằng
recommend that
advises that
warned that
cautioned that
a recommendation that

Examples of using Warned that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Earlier, a United Nations panel on climate change warned that they expected sea levels to climb between 12 and 39 inches by the year 2100.
Hội đồng về biến đổi khí hậu Liên Hiệp quốc( LHQ) trước đó cảnh báo rằng, mực nước biển sẽ dâng từ 12- 39 inch đến năm 2100.
But he also warned that the spread of information on the internet poses an unprecedented challenge to the sovereignty and security of countries.
Tuy nhiên, ông cũng cảnh báo là sự lan truyền thông tin trên Internet đặt ra một thách thức chưa từng có đối với chủ quyền và an ninh của các nước.
Victims are also warned that they should NOT talk to their tax preparer, attorney or local IRS office
Nạn nhân cũng được cảnh báo là không nên liên lạc với những người đã giúp họ khai thuế,
Then the President warned that the United States was watching closely before making a declaration,"it's time to change.".
Tổng thống sau đó cảnh báo rằng Hoa Kỳ đã theo dõi chặt chẽ trước khi tuyên bố," đã đến lúc thay đổi.".
On Thursday, Lukashenko warned that if the agreements on forming the alliance aren't observed,"we reserve the right to leave the union.".
Hôm nay Tổng thống Lukashenko đã cảnh báo nếu các thỏa thuận về việc thành lập liên minh không có giá trị được nhìn nhận thì“ chúng tôi có quyền rời khỏi liên minh này.”.
German Chancellor Angela Merkel also warned that Britain cannot have the privileges that come with EU membership without the obligations.
Thủ tướng Đức Angela Merkel cũng cảnh báo là Anh không thể có được những ưu tiên dành cho các thành viên của EU mà không có những nghĩa vụ.
In her interview, she was warned that wireless operation was some of the most dangerous work in the intelligence field.
Trong buổi phỏng vấn, bà đã được cảnh báo rằng điều hành đài là một trong những công việc nguy hiểm nhất trong tình báo..
Already in its 2017 report, the NUKIB warned that Russian and Chinese diplomats had stepped up their spying activities on Czech soil.
Báo cáo cho năm 2017 của NUKIB còn cảnh báo là các nhà ngoại giao Nga và Trung Quốc gia tăng hoạt động gián điệp tại Cộng Hòa Séc.
And last week, intelligence officials warned that they believed North Korea was"unlikely to completely give up its nuclear weapons and production capability".
Tuần trước, các quan chức tình báo cảnh báo rằng họ tin rằng Triều Tiên“ khó có thể từ bỏ hoàn toàn vũ khí hạt nhân và khả năng sản xuất”.
For years, advocates and analysts have warned that Central American migrants are often assaulted as they make their way north through Mexico.
Trong nhiều năm, người ta đã cảnh báo rằng, những người di cư ở Trung Mỹ thường bị tấn công khi họ đi về phía Bắc Mexico.
The Global Times warned that it would be easy for China to switch orders to Boeing's European competitor, Airbus.
Hoàn Cầu thời báo đã cảnh báo rằng Trung Quốc có thể dễ dàng chuyển đơn đặt hàng qua Airbus, hãng sản xuất máy bay châu Âu đối thủ của Boeing.
The DOH earlier warned that 2.4 million unvaccinated children are at risk of contracting this highly infectious disease.
Nhà chức trách trước đó cảnh báo 2,4 triệu trẻ em chưa được tiêm chủng có nguy cơ mắc bệnh sởi.
The paper warned that climate change could threaten the green sea turtle's future.
Báo cáo đã cảnh báo rằng biến đổi khí hậu có thể đe doạ tương lai của loài rùa biển xanh.
But the declaration warned that if Japan did not immediately surrender unconditionally, it would face"prompt and utter destruction.".
Tuyên bố này thông báo rằng nếu Nhật Bản không đầu hàng thì" họ có thể phải đối mặt với sự hủy diệt ngay lập tức và toàn bộ".
On Sunday Metropolitan Police chief Sir Bernard Hogan-Howe warned that a terror attack in the UK was a case of"when, not if".
Trưởng cảnh sát thành phố Sir Bernard Hogan- Howe trước đó đã cảnh báo rằng một cuộc tấn công khủng bố ở Anh là" khi nào xảy ra chứ không còn là nếu.".
The police had already been warned that violence could occur and that they had to carefully
Cảnh sát Bỉ đã được cảnh báo là bạo lực có thể xảy ra,
Haley, in which she warned that the United States would take note of any country that votes in favor of the measure.
Haley, trong đó bà Heley cảnh báo rằng nước Mỹ sẽ dè chừng bất kỳ nước nào bỏ phiếu ủng hộ nghị quyết nêu trên.
However, experts warned that eating too much garlic can thin your blood vessels by reacting with medications, causing bleeding risk.
Tuy nhiên, các chuyên gia cũng cảnh báo ăn quá nhiều tỏi có thể phản ứng với những loại thuốc làm mỏng mạch máu và gây ra nguy cơ chảy máu.
A number of Chinese leaders have recently warned that an economic downturn could lead to more social unrest.
Các nhà lãnh đạo Trung Quốc từng cảnh báo từ lâu rằng suy thoái kinh tế tất yếu dẫn đến bất ổn xã hội.
And Prof Hawking warned that genetically engineered viruses could wipe out entire populations.
Hawking cảnh báo những loại virus biến đổi gene có thể xóa sổ toàn bộ cộng đồng dân cư.
Results: 3949, Time: 0.4458

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese