WARRING in Vietnamese translation

['wɔːriŋ]
['wɔːriŋ]
chiến
war
battle
fight
combat
strategy
warfare
campaign
chien
tactical
operations
warring
những cuộc
their
his
our
my
in
life
of
calls
your
conducted

Examples of using Warring in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Or two warring tribes? Are we in fact maybe confronted with two warring civilizations.
Cuộc chiến giữa hai bộ tộc? Có phải chúng ta đã của hai nền văn minh hoặc phải đối mặt với cuộc chiến.
Are we in fact maybe confronted with two warring civilizations or two warring tribes?
Cuộc chiến giữa hai bộ tộc? Có phải chúng ta đã của hai nền văn minh hoặc phải đối mặt với cuộc chiến.
With two warring civilizations Are we in fact maybe confronted son"? or two warring tribes?
Cuộc chiến giữa hai bộ tộc? Có phải chúng ta đã của hai nền văn minh hoặc phải đối mặt với cuộc chiến.
Lord Xin Ling, the most influential of the 4 gentlemen during the Warring States Period, falls in love with the beautiful Ru Ji,
Xin Chúa Ling, có ảnh hưởng nhất của 4 quý ông trong thời kỳ Chiến Quốc, rơi vào tình yêu với Ru Ji xinh đẹp,
Yet the alliance-building during the Warring States period has left an indelible mark on today's Chinese strategic culture, one that puts its premium on short-term expediency and deception, not on strategic trust and long-term friendship.
Tuy nhiên, việc xây dựng liên minh thời Chiến Quốc đã để lại một dấu ấn không phai nhòa lên văn hóa chiến lược Trung Quốc ngày nay, một chiến lược đặt nặng thủ đoạn ngắn hạn và dối trá chứ không phải niềm tin chiến lược và tình bạn dài hạn.
A thousand years ago, three gods known as the Warring Triad descended to the world,
Một ngàn năm trước, ba vị thần dưới tên gọi Warring Triad hạ thế,
The period in which the castles in this book were built spanned the end of the Warring States period in the late 16th century until the early years of the Tokugawa Shogunate or Edo era(1600-1868)," says Mitchelhill.
Thời kỳ mà các lâu đài trong cuốn sách này được xây dựng kéo dài đến cuối thời kỳ Chiến Quốc khoảng cuối thế kỷ 16 cho đến những năm đầu thời kỳ Tokugawa Shogunate hoặc thời Edo( 1600- 1868)", bà Mitchelhill nói.
Therefore, it is certainly possible that the original warring with each other during that time. aerial bombardment from
Là nơi trú ẩn để chống lại những cuộc oanh tạc của phe kia từ trên không Do đó,
Gestahl enter the gate to the esper realm and find the remains of the Warring Triad, and use their power to raise the Floating Continent.
tìm được những gì còn sót lại của Warring Triad, và lợi dụng sức mạnh của họ để nâng Floating Continent lên.
Armies during the Qin and Han dynasties largely inherited their institutions from the earlier Warring States Period, with the major exception that cavalry forces were becoming more and more important, due to the threat of the Xiongnu.
Quân đội trong triều đại Tần và Hán phần lớn được thừa hưởng các thể chế của họ từ thời Chiến Quốc trước đó, ngoại trừ chính là lực lượng kỵ binh ngày càng trở nên quan trọng hơn, do mối đe dọa của Hung Nô.
Warring with each other during that time. Therefore, it is certainly possible that the original caves may have been
Là nơi trú ẩn để chống lại những cuộc oanh tạc của phe kia từ trên không Do đó,
At the beginning of the Warring States Period,
Vào đầu thời Chiến Quốc, Tian,
world on the brink of chaos, heroes from across the Warring States period of Japan
nơi các anh hùng từ thời kỳ Chiến Quốc của Nhật Bản
ODA Nobunaga, one of the greatest daimyō generals in Sengoku period("Warring States Period"), used his home base of Gifu as a launching point from which to unify Japan from out of the chaos of its long Warring States Period.
ODA Nobunaga, một trong những tướng daimyō vĩ đại nhất thời Sengoku(" Thời Chiến Quốc"), đã sử dụng căn cứ chính là Gifu làm điểm khởi binh để thống nhất Nhật Bản, đưa đất nước khỏi sự hỗn loạn của thời kỳ Chiến Quốc dai dẳng.
extended his territory as a result of the warring of these principalities and ruled from 1128 to 1170.
là một kết quả của Chiến với các công và cai trị 1128- 1170.
the same name created by Yasuhisa Hara and presents a fictionalized account of ancient China during the Warring States Period(475-221 BC).
trình bày một tài khoản giả tưởng về Trung Quốc cổ đại trong Thời Chiến Quốc( 475- 221 trước Công nguyên).
single time by a single author, but rather by numerous people from the period of the Warring States to the beginning of the Han dynasty.[citation needed].
là của nhiều người từ thời Chiến Quốc đến đầu triều đại nhà Hán.[ cần dẫn nguồn].
ended in 256 BC, 35 years earlier than the end of the Warring States period.
35 năm trước khi kết thúc giai đoạn Chiến Quốc.
The first arc of the show serves as an introduction to the warring times, demonstrating the harshness of living in such times and the brutal power struggles.
Các hồ quang đầu tiên của chương trình phục vụ như là một giới thiệu về thời chiến tranh, thể hiện sự khắc nghiệt của cuộc sống trong thời gian đó và tranh giành quyền lực tàn bạo.
The story of Sengoku Basara takes place in the age of warring states, where feudal lords were on a mission to over take the other for the sake of power.
Câu chuyện kể về Sengoku Basara diễn ra trong thời đại của các quốc gia đang chiến tranh, nơi các lãnh chúa phong kiến đang thực hiện sứ mệnh vượt ngục để giành lấy quyền lực.
Results: 327, Time: 0.071

Top dictionary queries

English - Vietnamese