WAS BEATING in Vietnamese translation

[wɒz 'biːtiŋ]
[wɒz 'biːtiŋ]
đang đập
is beating
beating
is pounding
have been battered
đang đánh
are hitting
are fighting
is beating
fighting
are brushing
are playing
are batting
đã đánh bại
beat
defeat
have beat
have already defeated
vanquished
thrashed
smote
đã đánh đập
beat
hitting
to have smitten
smashed
of the beating
là đánh bại
is to defeat
is to beat
defeating
is to outmatch
nhịp đập
beats
the pulse
the beating
the heartbeat
pulsation
pulsating

Examples of using Was beating in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
On account of they seen you was beating on their friend.
Họ thấy ông đánh bạn của họ.
He was beating everyone.
Hắn đang đánh đập mọi người.
Mark's heart was beating fast, as if he'd been caught out.
Tim Mark đập nhanh, như thể cậu bị bắt thóp.
Before I knew it, I was beating Rino.
Trước khi tôi nhận ra, tôi đã đánh Rino rồi.
That day, he was beating me.
Đêm đó, ông ta đánh tôi.
The police was beating people.
Công an cảnh sát đánh đập dân.
My husband was beating me constantly.
Chồng tôi liên tục đánh tôi.
One day I fainted when my mother was beating eggs.
Một ngày nọ tôi đã ngất xỉu khi mẹ tôi đánh trứng.
Dad was beating you too.
Cha của cô cũng đánh đập cô.
I think-- I think I saw something. While he was beating me.
Tôi nghĩ tôi đã nhìn thấy cái gì đó. Khi hắn đánh tôi.
I think I saw something. While he was beating me, I think.
Tôi nghĩ tôi đã nhìn thấy cái gì đó. Khi hắn đánh tôi.
In September 1982, she called her therapist to say her heart was beating‘funny' and she felt dizzy and confused.
Tháng 9 năm 1982, cô gọi điện cho bác sĩ của mình để thông báo rằng tim cô đang đập[ một cách]“ rất buồn cười” và cô cảm thấy chóng mặt, choáng váng.
You would only feel every minute that at your side was beating a grateful, grateful heart,
Em chỉ nghe thấy, em chỉ cảm thấy từng phút, từng giờ bên em đang đập một trái tim biết ơn,
When you stepped in… and put a bullet in his chest. The snitch said Penguin was beating Galavan to death.
Khi cậu bước vào… Tên chỉ điểm nói Chim cánh cụt đang đánh Galavan tới chết và găm một viên đạn vào ngực hắn.
My heart was beating real fast
Trái tim tôi đang đập thật nhanh
A mother was beating her child, and there were painful screams.
Ột người mẹ đang đánh đứa con của bà ấy, và có những tiếng la hét đau đớn.
He seldom let me play because he thought I was weak, even though I was beating the other starters on the team.
Anh ta ít khi để tôi chơi bởi vì anh ấy nghĩ tôi yếu, mặc dù tôi đã đánh bại những người mới bắt đầu khác trong đội.
They told me my heart was beating so fast that they were going to keep me overnight.
Họ nói tim tôi đang đập nhanh tới nỗi họ phải giữ tôi lại qua đêm để theo dõi.
What they didn't know is that he was beating me, because I covered up for him again and again.
Nhưng những gì họ không biết là ông ấy đã đánh đập tôi, Vì tôi che giấu cho ông ấy hết lần này đến lần khác.
The mother was very angry, and while she was beating she was talking to it violently.
Người mẹ rất giận dữ, và trong khi bà ấy đang đánh bà ấy nói năng rất thô tục.
Results: 104, Time: 0.0642

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese