WAS PREPARING in Vietnamese translation

[wɒz pri'peəriŋ]
[wɒz pri'peəriŋ]
đang chuẩn bị
is preparing
is gearing up
are getting ready
is set
are about
are planning
are prepping
are bracing
chuẩn bị
prepare
preparation
prep
get ready
preparatory
be ready
preparedness
was about
gearing up
is set
sẵn sàng
ready
willingness
readiness
willingly
readily
gladly
availability
are willing
be prepared
prepared
đã chuẩn bị sẵn sàng
was prepared
was ready
have prepared
getting ready
sắp
will
soon
almost
gonna
upcoming
imminent
on the verge
is
is about
going
đã chuẩn bị sẵn
had prepared
was prepared
was ready
already prepared

Examples of using Was preparing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In 1996, Capitol Records was preparing a contract for Underwood but canceled it when company management changed.
Năm 1996, cô đã định ký hợp đồng với Capitol Records, nhưng hợp đồng đã bị hủy bỏ khi công ty này đổi người quản lý mới.
This is a redirection of the Russian economy that Vladimir Putin was preparing even prior to Obama's war against Russia.
Đây là sự chuyển hướng nền kinh tế Nga mà ông Vladimir Putin đã chuẩn bị trước khi ông Obama có cuộc chiến chống Nga.
Spending on new planes peaked at $29 billion in 1986 when the military still was preparing to wage war with the Soviets in Europe.
Năm 1986, chi phi cho máy bay mới đạt mức đỉnh 29 tỷ USD, trong lúc quân đội Mỹ vẫn phải chuẩn bị cho một cuộc chiến với Liên Xô ở châu Âu.
The MPs were also reportedly told that North Korea had the technology for intercontinental ballistic missiles and was preparing a fifth nuclear test.
Các thành viên quốc hội cũng được báo cáo cho biết Bắc Hàn có công nghệ tên lửa đạn đạo liên lục địa và đã chuẩn bị cho vụ thử hạt nhân lần thứ năm.
What if you viewed them as signs that your body was energized, was preparing you to meet this challenge?”?
Bạn nhìn nhận chúng như các dấu hiệu rằng cơ thể đang được tiếp thêm năng lượng, để chuẩn bị cho bạn đối mặt với thử thách này thì sao?
To be honest, I had no chance to think about the Blue Dragon Film Awards because I was preparing for EXO's concert that was on the same day.
Thành thật mà nói, tôi không có cơ hội để nghĩ đến giải thưởng Blue Dragon vì tôi đã chuẩn bị cho concert của EXO diễn ra cùng ngày.
Another group of migrants, this time from El Salvador, was preparing to cross into Mexico from Guatemala.
Đoàn người nhập cư thứ ba, lần này xuất phát từ El Salvador, được cho là đã vượt qua biên giới vào Mexico.
I realized that I would be returning to earthly life and that God was preparing and orienting me for that return.
Nhận ra rằng tôi sẽ phải trở về cuộc sống trần gian và Thiên Chúa đã chuẩn bị và định hướng cho tôi trở lại đó.
My first experience with uchideshi program was in France with Gabriel Valibouse Shihan who was preparing me for being uchideshi for T. K.
Trải nghiệm đầu tiên với chương trình uchideshi là ở Pháp với Gabriel Valibouse Shihan người đã chuẩn bị cho tôi trở thành uchideshi với T. K.
But what if you viewed them instead as signs that your body was energized, was preparing you to meet this challenge?
Nhưng nếu thay vào đó, bạn nhìn nhận chúng như các dấu hiệu rằng cơ thể đang được tiếp thêm năng lượng, để chuẩn bị cho bạn đối mặt với thử thách này thì sao?
Under urgent circumstances, such as when evidence existed a person was preparing to commit a crime or when police caught
Trong những trường hợp khẩn cấp, chẳng hạn như khi có bằng chứng cho thấy một người đang chuẩn bị thực hiện tội phạm
In August, former Commander of Syria's Deir ez-Zor Military Assembly Fayez Esmer reportedly stated that the Pentagon was preparing to set up a missile defense shield in Syria's northeastern cities of Al Hasakah and Rmelan.
Vào tháng 8, cựu Tư lệnh Quân đội Syria tại Deir ez- Zor Favez Esmer nói rằng Lầu Năm Góc đang chuẩn bị thiết lập lá chắn phòng thủ tên lửa tại các thành phố al- Hasakah và Rmelan ở phía đông bắc Syria.
When Madeleine Albright was preparing to go to China, the White House counsel,
Khi ngoại trưởng Madeleine Albright chuẩn bị đi Trung Quốc,
end of Obama's term, and as Donald Trump was preparing to enter the White House,“diplomacy to save Syria was dead, and the wounds of Syria remained open.
khi ông Donald Trump chuẩn bị bước vào Nhà Trắng:" Ngoại giao để cứu Syria đã kết thúc, và vết thương của Syria vẫn còn hở miệng.
100 billion euros(£87.7 billion) to leave the European Union after it was reported that the EU was preparing to demand that amount.
để rời EU sau khi xuất hiện thông tin EU sẵn sàng đòi khoản bồi thường này./.
when Gagarin was preparing the flight, he would choose an angle for entering the atmosphere during landing.
khi Gagarin đang chuẩn bị chuyến bay, anh ta sẽ chọn một góc để vào bầu khí quyển trong khi hạ cánh.
At the same time, he was preparing for theatrical examinations for Russian Academy of Theatre Arts(abbreviated as GITIS), the most respected theatrical school of the Soviet Union, which he passed
Đồng thời, anh chuẩn bị cho các kỳ thi sân khấu cho Học viện Nga của Nhà hát Nghệ thuật( viết tắt là GITIS),
The Byzantine emperor was preparing for an invasion of Bulgaria, when he heard the news that George Terter II had died,
Hoàng đế Byzantine đã chuẩn bị sẵn sàng cho một cuộc xâm lược vào Bulgaria khi ông nghe tin rằng George Terter II
though nothing were wrong, the prophets agonized and wept over what they knew God was preparing to do.
kêu khóc vì họ biết điều Đức Chúa Trời sắp thực hiện.
in World War II, the United States military was preparing for a new era of nuclear warfare with its Cold War adversary, the Soviet Union.
Quân đội Mỹ cũng chuẩn bị cho một kỷ nguyên chiến tranh hạt nhân với kẻ thù Chiến tranh Lạnh: Liên Xô.
Results: 776, Time: 0.0476

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese