WATCH IT in Vietnamese translation

[wɒtʃ it]
[wɒtʃ it]
xem nó
watch it
see it
view it
if it
whether it
look at it
consider it
saw it
treat it
regard it
coi chừng
beware
look out
watch out
nhìn nó
look at it
see it
watch it
saw it
view it
stared at it
quan sát nó
observe it
watch it
its observation
ngắm nhìn nó
watch it
see it
stare at it
looking at it
to gaze at it
theo dõi
monitor
follow
trace
surveillance
tracking
watching
spying
tuned
keep an eye
observed
thấy nó
see it
find it
saw it
think it
feel it
notice it
chờ nó
wait for it
forward to it
watch it
expected him
đồng hồ nó

Examples of using Watch it in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Just promise me you will watch it.
Ông cứ hứa với tôi là ông sẽ chờ nó.
You can watch it in the game trailer.
Bạn có thể ngắm nhìn nó trong trailer game.
Over. Watch it below!
Over. Coi chừng phía dưới!
Update: The stream is now over, you can watch it below!
Update: Luồng đã kết thúc, bạn có thể thấy nó bên dưới!
Just let it be there and watch it closely.
Hãy cứ để cho nó có mặt và theo dõi cho thật chặt chẽ.
Watch it burn in the sun, We are numb!
Ngắm nhìn nó rực cháy trong ánh mặt trời, chúng ta tê liệt!
Watch it below!
Coi chừng phía dưới!
You can watch it on Twitter.
Các bạn có thể thấy nó trên Twitter.
So we will watch it again, tomorrow night.
Vậy thì chúng ta sẽ theo dõi lại tối mai.
And everyone should watch it at least once.
Ai ai cũng phải ngắm nhìn nó ít nhất 1 lần trong ngày.
Hey, watch it, Vern.
Ê, coi chừng, Vern.
All we can do is sit back and watch it unfold.
Chúng ta chỉ đơn giản đứng lùi ra sau và ngắm nhìn nó nổi lên.
Now, watch it when.
Bây giờ, coi chừng khi.
We just get to sit back then and watch it grow.
Chúng ta chỉ đơn giản đứng lùi ra sau và ngắm nhìn nó nổi lên.
Okay, Lenny. Watch it.
Được rồi, Lenny. Coi chừng.
How we gonna make it up this? Watch it.
Làm sao chúng ta lên được trên đó? Coi chừng.
We simply stand back and watch it arise.
Chúng ta chỉ đơn giản đứng lùi ra sau và ngắm nhìn nó nổi lên.
Oh Ed, watch it.
Ed, coi chừng.
Don't touch.- Watch it.
Đừng chạm vào!- Coi chừng.
Don't touch. Hey, watch it.
Đừng chạm vào!- Coi chừng.
Results: 1265, Time: 0.0687

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese