WE FORM in Vietnamese translation

[wiː fɔːm]
[wiː fɔːm]
chúng ta hình thành
we form
we shape
chúng ta tạo ra
we create
we make
we generate
we produce
we build
we invent
we form
chúng ta thành lập
chúng ta sẽ tạo thành

Examples of using We form in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Together with Honda and Moriwaki we form a“dream team”, and I am honoured
Cùng với Honda và Moriwaki, chúng tôi tạo thành“ một đội ước mơ”,
The habits we form from childhood make no small difference,
Những thói quen ta hình thành trong thời thơ ấu không tạo
We form the balls with the cassava dough
Chúng tôi tạo thành những quả bóng với bột sắn
In the development of XSM Machinery, we form the unique and abundant enterprise culture.
Trong sự phát triển của GMC Máy móc, chúng tôi hình thành văn hóa doanh nghiệp độc đáo và phong phú.
Therefore, we form a community where the international environment, the care of the person
Do đó, chúng tôi hình thành một cộng đồng nơi môi trường quốc tế,
Together with other followers of Jesus we form a community or fellowship.
Cùng với các tín đồ theo Giê- su khác, chúng ta tạo thành một cộng đồng hoặc một hội ái hữu.
After all, the universe of which we form a part is a fundamental sacred reality.
Xét cho cùng, vũ trụ mà chúng ta tạo thành một phần là một thực tại thiêng liêng cơ bản.
Together with Honda and Moriwaki we form a“dream team”, and I am honored
Cùng với Honda và Moriwaki, chúng tôi tạo thành“ một đội ước mơ”,
That we form the team with players that he likes. Even now, Dong-gyu demands.
Xây dựng đội hình bằng những cầu thủ anh ta thích. Thậm chí đến giờ, Dong Gyu còn muốn.
And we form part of a global movement demanding decriminalization and self-determination.
chúng tôi hình thành phong trào đòi hỏi không tội phạm hóa và tự định danh.
it is what is already here, the inferno where we live every day, that we form by being together.
cái địa ngục mà chúng ta đang sống hằng ngày, mà chúng ta tạo ra do sống chung với nhau.
is that one that already is here, the hell in which we live every day, that we form juntos''.
đang sống từng ngày, do chính chúng ta hình thành khi chung sống.
That the Internet links millions of people in new spaces that are changing the way we think and the way we form our communities.
Đó Internet liên kết hàng triệu người trong không gian mới đang làm thay đổi cách chúng ta suy nghĩ và cách chúng ta thành những cộng đồng của chúng tôi.
Online media has linked millions of people in new spaces, and it is vastly changing the way we think and the way we form our communities.
Đó Internet liên kết hàng triệu người trong không gian mới đang làm thay đổi cách chúng ta suy nghĩ và cách chúng ta thành những cộng đồng của chúng tôi.
As people, we need to connect with one another and it's the bonds that we form that make us so special.
Vì là con người nên chúng ta cần liên kết với một người khác và đó là mối quan hệ mà chúng ta tạo nên để khiến chúng ta đặc biệt.
When we notice that it is already well linked, we form a ball with the mass.
Khi chúng tôi nhận thấy rằng nó đã được liên kết tốt, chúng tôi tạo thành một quả bóng với khối lượng.
or how we form impressions of other people?
hay cách ta hình thành ấn tượng về người khác?
Studies have shown that when we write out words, we form a visual representation of them in our heads, and this helps with memory.
Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng khi chúng ta viết ra các từ, chúng ta hình thành một hình ảnh đại diện của chúng trong đầu và điều này giúp ích cho trí nhớ.
This contrasts with other ways of looking at how we form habits that focus on internal and subjective experiences, like moods, thoughts and feelings.
Điều này trái ngược với những cách nhìn khác về cách chúng ta hình thành thói quen tập trung vào những trải nghiệm nội tâm và chủ quan, như tâm trạng, suy nghĩ và cảm xúc.
Mutualism explains why we form groups and coalitions(there is strength and safety in numbers), and hence why we value unity, solidarity, and loyalty.
Chủ nghĩa tương hỗ giải thích tại sao chúng ta thành lập các nhóm và liên minh( nhằm tạo điều kiện sức mạnh và an toàn nhờ số lượng) và đó cũng là lý do tại sao chúng ta đề cao sự kết nối và trung thành..
Results: 120, Time: 0.0387

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese