WE FOUND HIM in Vietnamese translation

[wiː faʊnd him]
[wiː faʊnd him]
chúng tôi tìm thấy hắn
we found him
chúng tôi tìm thấy anh ta
we found him
chúng ta đã tìm ra anh ta
chúng tôi tìm thấy ông ta
we found him
chúng tôi tìm được ông ấy
bọn tôi tìm thấy nó
chúng tôi tìm thấy cậu ta

Examples of using We found him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This is where we found him.
Đây là nơi chúng tôi tìm thấy hắn.
We found him at a shelter in Bludhaven.
Chúng tôi tìm ra nó ở khu trọ ở Bludhaven.
We found him in town.
Chúng tôi tìm thấy anh ấy trong thị trấn.
Tell the boss that we found him.
Nói với đại ca ta đã tìm thấy hắn.
We found him trespassing in the princess's room.
Chúng thần tìm thấy cậu ta xâm phạm phòng của công chúa.
We found him on Craigslist.
Họ tìm thấy anh ta trên Craigslist”.
We found him, Stella.
Chúng tôi đã tìm thấy hắn, Stella.
It's been about eight hours since we found him.”.
Khoảng bốn giờ kể từ khi tôi phát hiện ra nó.".
We found him on the side of the road.
Chúng tôi tìm thấy anh chàng này bên lề đường.
We found him!
Tìm thấy ông ta rồi!
We found him in the field.
Tìm được hắn trên chiến trường.
We found him in an abandoned village.
Tôi tìm thấy nó trong một ngôi làng bỏ hoang.
We found him lying in the grass,
Chúng tôi thấy nó nằm trên bãi cỏ,
We found him.
Tìm được hắn rồi.
We found him lying out here.
Chúng tôi thấy anh ta nằm gục ở đây.
Me and a few friends, we found him at a diner.
Tôi và một vài người bạn, chúng tôi thấy anh ta tại một quán ăn.
We found him to be a very reasonable fellow.
Chúng con thấy ông ta là người rất biết điều.
We found him.
Tell Miss Terrill we found him.
Nói với cô Terrill là chúng ta đã tìm thấy hắn.
Yeah. We found him yet?
Tìm thấy nó chưa?- Yeah?
Results: 120, Time: 0.0612

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese