WE IDENTIFIED in Vietnamese translation

[wiː ai'dentifaid]
[wiː ai'dentifaid]
chúng tôi đã xác định
we have identified
we identified
we have determined
we have defined
we located
we are determined
we have established
chúng tôi xác định được
we identified are
we determine to be
chúng tôi đã nhận ra
we have realized
we recognized
we have realised
we got
we came to realize
we recognised
we have recognised
we noticed
we identified
chúng tôi nhận diện
us to identify

Examples of using We identified in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When we extended the search area and looked more closely, we identified hundreds of artifacts scattered on the surface.
Khi chúng tôi mở rộng khu vực tìm kiếm và quan sát kĩ hơn, chúng tôi đã xác định được hàng trăm hiện vật nằm rải rác trên bề mặt.
Specifically, we identified two stable zones where the ice sheet is not prone to rapid collapse, and two unstable zones, where it is.
Cụ thể, chúng tôi đã xác định hai vùng ổn định nơi dải băng không dễ bị sụp đổ nhanh chóng và hai vùng không ổn định, nơi nó nằm.
But we identified scenarios in which the entities behave identically again if you make them suitably different from each other.”.
Chúng tôi đã tìm ra các kịch bản khác nhau, trong đó các thực thể đó hành xử tương tự nhau nếu như anh khiến chúng khác biệt một cách đúng lúc với nhau”.
To conduct our study, we identified an unusual place- a kind of petri dish where the same people experience both wealth and poverty.
Để tiến hành nghiên cứu của chúng tôi, chúng tôi đã xác định một bất thường nơi- một loại đĩa petri nơi cùng một người trải nghiệm cả sự giàu có và nghèo đói.
In this study, we identified the vitamin D receptor as an important modulator of both inflammation
Trong nghiên cứu này, chúng tôi đã xác định được thụ thể vitamin D như một chất điều
After the analysis of nearly 580 proteins, we identified eight proteins which were statistically significantly affected.
Việc phân tích 580 protein đã xác định được 8 protein bị ảnh hưởng rõ rệt theo thống kê.
After examining hundreds of thousands of answers over and over again, we identified three big buckets of motivators:
Sau khi kiểm tra hàng trăm nghìn câu trả lời, nhiều lần, chúng tôi đã xác định được ba nhóm động lực lớn:
Nearly 10% of the open data companies we identified had 251 or more employees.
Gần 10% các công ty dữ liệu mở chúng tôi đã nhận diện đã có 251 nhân viên hoặc nhiều hơn.
We identified 13‘DNA markers' from 11 genes that are informative to predict a person's hair color.".
Họ đã xác định 13“ cách sắp xếp ADN” từ 11 gen chứa thông tin dự đoán màu tóc của con người.
We identified each vertex for each electron pair
Chúng tôi xác định mỗi cực điểm cho mỗi cặp electron
Once we identified the best performing title tag, the treatment was
Một khi chúng ta xác định các tag tiêu đề thực hiện tốt nhất,
We identified 30-some companies,
Chúng tôi tìm được chừng 30 công ti,
Richard and I spoke after the symposium and we identified several action steps to turn the tides toward 100% renewable energy.
Richard và tôi có bàn luận đôi chút sau khi hội nghị kết thúc và nêu bật ra một số bước tiến hành để thay đổi con sóng, hướng đến năng lượng tái tạo 100%.
We identified suspicious activity relating to certain company systems and investigated the matter.”.
Chúng tôi đã xác định được hoạt động đáng ngờ liên quan đến một số hệ thống công ty và đã điều tra”.
We identified TANLONGCONS as passion foundation that we have been trained scientifically and methodically.
Chúng tôi định vị TANLONGCONS là niềm đam mê, là nền tảng mà chúng tôi đã được đào tạo một cách khoa học và bài bản nhất.
We identified three levels of players: 30
Chúng tôi phân loại 3 kiểu cầu thủ:
We identified health workers for interview through hospitals and health centres where families received care.
Chúng tôi đã tìm được các nhân viên y tế để phỏng vấn thông qua các bệnh viện và trung tâm y tế mà các gia đình đến khám.
We identified the vitamin D receptor as an important modulator of both inflammation
Chúng tôi đã xác định được thụ thể vitamin D như một chất điều
We also knew we would be able to synthesize in the lab any molecules we identified as important.
Chúng tôi cũng có thể tổng hợp trong phòng thí nghiệm bất kỳ phân tử nào mà đã xác định là quan trọng.
you will be measuring, which takes us back to the goals we identified earlier.
điều này đưa chúng ta trở lại các mục tiêu mà chúng ta đã xác định trước đó.
Results: 209, Time: 0.0513

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese