WE KNOW WHEN in Vietnamese translation

[wiː nəʊ wen]
[wiː nəʊ wen]
chúng ta biết khi
we know when
ta biế khi

Examples of using We know when in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We know when we're not wanted.
Phải biết rõ khi nào mình không được chào đón.
WinPatrol we know when unpleasant things happen in PC- video tutorial.
WinPatrol, nó biết khi những điều khó chịu xảy ra trong máy tính- video hướng dẫn.
We Know When To Litigate.
Biết khi nào nên tranh cãi.
However, we know when we experience love.
Tuy nhiên, chúng tôi biết khi chúng tôi kinh nghiệm tình yêu.
We know when the time is up.,
Chúng ta biết khi nào thời điểm đến,
Because we know when add up all those inches,
chúng ta biết khi chúng ta cộng tất cả những inch đó lại,
We know when people lose a lot of weight they tend to feel better.
Chúng ta biết khi người ta giảm trọng lượng, họ có xu hướng cảm thấy tốt hơn.
We know when we have too much(as in,
Chúng ta biết khi nào chúng ta có quá nhiều(
We know when we walk into our house exactly where the furniture is, and it's the way we like it.
Chúng ta biết khi chúng ta đi vào trong căn nhà của chúng ta đúng nơi đồ đạc được bày biện và đó là lối sống chúng ta giống như vậy.
We know when someone is struggling
Chúng ta biết khi ai đó gặp khó khăn
Because we know when we add up all those inches that's gonna make the[removed]
chúng ta biết khi chúng ta cộng tất cả những inch đó lại, đó sẽ tạo
And we know when most of them lived… so their fossils are like markers in time.
chúng ta biết khi hầu hết chúng đã sống…
Narrator There were many kinds of ammonites… and we know when most of them lived… so their fossils are like markers in time.
Có rất nhiều loại ammonites… và chúng ta biết khi hầu hết chúng đã sống… và bộ hoá thạch của chúng như là đường lằn tuổi của thời gian.
As adults, we know when we need to go for a walk
Là người lớn, chúng ta biết khi nào chúng ta cần đi dạo
But one commonality we share is that we know when we orgasm and when we do not.
Nhưng một điểm chung chúng ta chia sẻ là chúng ta biết khi nào chúng ta đạt cực khoái và khi nào chúng ta không.
We know when we have accomplished what we were sent down here to accomplish.
Chúng ta biết khi chúng ta đã hoàn thành cái mà chúng ta được gửi xuống nơi này để hoàn tất.
When we are in close fellowship with other believers, we know when they need support and prayer.
Khi chúng ta ở trong mối tương giao chặt chẽ với các tín hữu khác, chúng ta biết khi nào họ cần sự hỗ trợ và cầu nguyện.
As with all of the hindrances, the Buddha suggested that we know when it is present
Cũng giống như tất cả những trở ngại, Đức Phật gợi ý rằng, chúng ta biết khi nó có mặt
We say,‘There is cessation', and we know when something has ceased.
Chúng ta nói,‘ Có sự đoạn trừ', và chúng ta biết khi nào tham dục đó đã chấm dứt.
We know when our fears are controlling our lives because we feel discontent,
Chúng ta biết rằng khi nào sự sợ hãi điều khiển mình,
Results: 87, Time: 0.0425

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese