WE KNOW HOW in Vietnamese translation

[wiː nəʊ haʊ]
[wiː nəʊ haʊ]
chúng tôi biết
we know
we understand
tell us
we realize
we learn
we are aware
biết cách
know how
learn how
understand how
idea how
know the way
chúng tôi hiểu
we understand
we know
we recognize
we get it
we realize
we recognise
our understanding
we realise
we acknowledge
we are aware

Examples of using We know how in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We know how to find these objects.
Chúng ta biết làm sao để tìm.
Now we know how the clock is reset in all cells.
Hiện chúng tôi đã biết cách đồng hồ sinh học thiết lập trong mọi tế bào.
We know how to find Jack.
Anh biết làm thế nào để tìm được Kate.
We know how the rest of the story unfolded.
Chúng ta đã biết phần còn lại của câu chuyện diễn ra như thế nào.
We know how to end hunger.
Lo không biết làm sao để hết đói.
And we know how to fight.
tôi biết cách chiến đấu.
We know how to reach him.
Chúng ta biết làm sao để đạt tới Ngài.
We know how to make complicated things simple and useful.
Chúng tôi biết cách làm những điều phức tạp trở nên đơn giản và hữu dụng.
We know how to speak cat!
Mèo biết nói tiếng người!
We know how to convert a challenge into an opportunity.
Họ biết cách biến thách thức thành cơ hội.
We know how to keep ourselves clean!
Không biết giữ mình trong sạch!
We know how to measure it.
Bạn biết cách để đo lường nó.
We know how to get to the ground.
Biết làm sao để chui xuống đất.
We know how much you put into your business everyday.
Tôi biết bạn phải đối phó với bao nhiêu công việc hằng ngày.
We know how urgent is the money for you right now….
Tôi biết nguồn tiền đó rất cần cho anh lúc này.
We know how to run your lives.
Bạn biết cách quản lý cuộc sống của mình.
We know how the rest of this story goes.
Chúng ta đã biết phần còn lại của câu chuyện diễn ra như thế nào.
And most importantly, we know how to win.
Điều quan trọng nhất là chúng tôi đã biết cách để giành chiến thắng.
So we know how to tackle the disease.
Vậy chúng tôi đã biết cách đối phó với căn bệnh.
So now that we know how to get into the lean.
Vì vậy, bây giờ mà chúng ta biết làm thế nào để có được vào nạc.
Results: 982, Time: 0.0408

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese