WEIGHING in Vietnamese translation

['weiiŋ]
['weiiŋ]
nặng
heavy
severe
weigh
badly
serious
heavily
bad
hard
gravely
cân
weight
balance
scale
pound
loss
isosceles
kilos
cân nhắc
consider
weigh
consideration
deliberate
deliberation
ponder
mulling
contemplating
trọng lượng
weight
gravity
đè
pressing
hold
weighing
overrides
fell
crushed
overwrite
đè nặng lên
weigh on
falls heavy on
weightfully

Examples of using Weighing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Being cunning and weighing personal gain over principles was“smart.”.
Xảo quyệt và đặt lợi ích cá nhân lên trên mọi nguyên tắc được coi là“ khôn ngoan”.
This will show you have lost weight rather than weighing every day.
Điều này sẽ cho thấy bạn đã giảm cân hơn là cân nặng mỗi ngày.
which means weighing too much.
có nghĩa là cân nặng quá nhiều.
which means weighing too much.
có nghĩa là trọng lượng quá nhiều.
This seat is only for kids weighing less than 40 pounds.
Ghế này chỉ dành cho trẻ em có cân nặng ít hơn 40.
Retrieved 31 August 2010.^"Weighing the Evidence".
Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2010.^“ Weighing the Evidence p.
Agni-II is capable of carrying payloads weighing up to 1 tons.
Agni- II có khả năng mang trọng tải lên tới 1 tấn.
It felt like they had a mountain weighing on their back.
Y thấy như có một ngọn núi đang đè trên lưng.
Is the largest and heaviest of the six Japanese coins, weighing 7 grams.
Đồng xu to và nặng nhất trong 7 loại xu Nhật, khối lượng 7g.
which means weighing too much.
có nghĩa là trọng lượng quá nhiều.
I'm dumping you and weighing anchor.
Tôi sẽ sa thải cậu và kéo neo lên.
This unit is for premature babies born weighing 2.
Đây là phòng dành cho trẻ sơ sinh dưới 2,5 kg.
Axle cars up to 1.9 m tall, weighing up to 3.5 tonnes.
Xe 2 trục lên đến 1,9 m, trọng lượng lên đến 3,5 tấn.
Indoors, this plant can produce yields weighing up to 300 grams.
Trong nhà, cây này thể cho năng suất có trọng lượng lên đến 300 gram.
Invention Patent Certificates of the weighing and counting packaging machine.
Giấy chứng nhận phát minh sáng chế của máy bao bì có trọng lượng và đếm.
Cars including with a trailer weighing up to 3.5 tonnes.
Xe ô tô bao gồm với một trailer có trọng lượng lên đến 3,5 tấn.
Large Image: Compression force column type weighing load cell 200 ton.
Hình ảnh lớn: Cột ép nén loại nặng cân tải 200 tấn.
Weighing 149g it feels a bit heavy.
Bh cầm FZ 09 4u lên cảm thấy hơi nhẹ.
You are aware of the heavy burdens weighing on man, the many dangers which threaten him
Các con cũng biết được những gánh nặng đè trên con người,
While inflation is weighing on sentiment in the precious metals sector, the CME sees strong
Trong khi lạm phát đang đè nặng lên tâm lý trong ngành kim loại quý,
Results: 3171, Time: 0.1112

Top dictionary queries

English - Vietnamese