His alarming antics would regularly draw crowds of around 1,500 people, who were clearly hoping he would fall off.
Màn xiếc đáng quan ngại này của ông thường thu hút gần 1500 người- mà những người này rõ là đang mong ông rơi xuống.
His alarming antics would regularly draw crowds of around 1,500 people, who were clearly hoping he'd fall off.
Màn xiếc đáng quan ngại này của ông thường thu hút gần 1500 người- mà những người này rõ là đang mong ông rơi xuống.
Even though their overall appearances seemed to be similar and were clearly descendants of the same common ancestor, they did have different beak shapes
Mặc dù bề ngoài tổng thể của chúng có vẻ giống nhau và rõ ràng là hậu duệ của cùng một tổ tiên chung,
They were clearly all members of a dance school and although the quality
Họ rõ ràng là tất cả các thành viên của một trường dạy nhảy
I wondered if these people were clearly telling me to profit from people's pain, gang violence, and children killing each other.
chẳng phải những người này rõ ràng đang bảo tôi phải kiếm tiền từ những đau khổ của cộng đồng, từ các băng đảng bạo lực, từ việc trẻ em tàn sát lẫn nhau v. v.
The exercises were clearly designed to highlight the ability of the American military to invade a disputed island and establish a supply base for aerial operations.
Cuộc tập trận rõ ràng được thiết kế nhằm tăng cường khả năng của quân đội Mỹ trong việc đánh chiếm một hòn đảo tranh chấp và thiết lập căn cứ tiếp tế cho các chiến dịch không quân.
Mendel's discrete units of information(later called genes), were clearly specific and finite, and so they only enabled specific and limited changes.
Các đơn vị thông tin rời rạc riêng biệt của Mendel( sau này gọi là gene) rõ ràng là cụ thể và hữu hạn, và vì vậy chúng chỉ cho phép những thay đổi cụ thể và hạn chế[ 5].
With such films the studios were clearly changing their previous images of childhood innocence into tales of cynical children damaged by their surroundings.
Với những phim như vậy, các hãng phim rõ ràng đang thay đổi những hình tượng trước đó về sự vô tư của tuổi thơ sang những câu chuyện về bọn trẻ yếm thế bị hoàn cảnh xung quanh làm cho hư hỏng.
Anime that were clearly created to help drive merchandise sales,
Anime rõ ràng được tạo ra là để thúc đẩy doanh số,
The earliest purchases were clearly brave, but the owners now can enjoy the benefits with huge profits,
Việc mua hàng sớm nhất rõ ràng là dũng cảm, nhưng bây giờ các chủ sở hữu
India held a meeting in Wuhan, after which relations between the two countries were clearly warming.
sau đó mối quan hệ giữa hai nước rõ ràng đang ấm lên.
were not allowed on the bridge, but the authorities argued that warning signs were clearly visible at both ends of the structure.
chính quyền cho biết có các biển cảnh báo rất rõ ràng ở cả hai đầu cầu.
Plato's harmonics were clearly influenced by the work of Archytas, a genuine Pythagorean of the third generation,
Sự điều hòa của Platon rõ ràng bị ảnh hưởng từ Archytas, một môn đồ
some behaviors were clearly more favored by men than by women.
một số hành vi rõ ràng được ưa chuộng bởi nam giới hơn là phụ nữ.
Ho Chi Minh City, says the cash payments were clearly made for political, not just economic, reasons.
cho rằng việc chi tiền này rõ ràng là vì những lý do chính trị, chứ không phải chỉ kinh tế.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文