WERE DANCING in Vietnamese translation

[w3ːr 'dɑːnsiŋ]
[w3ːr 'dɑːnsiŋ]
đang nhảy múa
are dancing
dancing
nhảy
jump
dance
hop
leap
jumper
dive
skip
đang khiêu vũ
are dancing
đã nhảy múa
danced
have been dancing
's been dancing
đang nhảy nhót
is dancing
đã khiêu vũ
danced
have danced

Examples of using Were dancing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I thought we were dancing.
Tôi tưởng ta đang nhảy đấy chứ.
I know you were dancing to it while watching us.
Tôi biết anh đã nhảy theo khi xem chúng tôi.
You mean you were dancing.
Vừa nãy chị đang nhảy còn gì.
We were dancing to"Old Town Road way before it was a hit.
Bọn tôi đã nhảy theo" Old Town Road" trước khi nó nổi lâu rồi.
We were dancing and then…- Then I killed you.
Chúng ta đang nhảy, rồi… rồi tôi giết cô.
And then we were dancing like that and.
Và rồi chúng ta khiêu vũ như thế và.
We were dancing, sweating, rubbing against each other.
Bọn em nhảy nhót, đổ mồ hôi, cọ xát da thịt vào nhau.
You were dancing with another, I was trying to forget.
đang nhảy với người khác, tôi đang cố gắng tìm quên.
So you were dancing with a guy.
Vậy em đã nhảy với một thằng.
His blue eyes were dancing.
Đôi mắt xanh của anh nhảy múa.
But when he played, they were dancing.”.
Lúc không chơi thì họ khiêu vũ.”.
When you were dancing.
Khi cô nhảy múa.
We were dancing.
Bọn tôi đang nhảy.
I dreamed we were dancing.- Tell me.
Kể đi.- Em mơ thấy chúng ta khiêu vũ.
Tell me.- I dreamed we were dancing.
Kể đi.- Em mơ thấy chúng ta khiêu vũ.
When I arrived, you were dancing.
Khi tôi đến, cô đang nhảy.
So, what happened to you when we were dancing?
Vậy, có chuyện gì với em khi ta đang nhảy vậy?
All around me in the stadium, South Africans were dancing, singing and laughing to honour their departed leader.
Xung quanh tôi, khắp sân vận động, người Nam Phi đang nhảy múa, hát và cười rộn ràng để tưởng niệm vị lãnh đạo đã khuất của họ.
All around me in the stadium, South Africans were dancing, singing and laughing to honor their departed leader.
Xung quanh tôi, khắp sân vận động, người Nam Phi đang nhảy múa, hát và cười rộn ràng để tưởng niệm vị lãnh đạo đã khuất của họ.
I mean if you were dancing for real it comes from the most truthful parts of your self.
Tôi nghĩ nếu cậu nhảy thật sự Nó đến từ hầu hết các sự chân thật của chính bạn.
Results: 127, Time: 0.0362

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese