WESTERN EXPERTS in Vietnamese translation

['westən 'eksp3ːts]
['westən 'eksp3ːts]
các chuyên gia phương tây
western experts

Examples of using Western experts in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Many Western experts still doubt that North Korea has mastered all the technologies needed to deliver a small nuclear warhead on such missiles.
Nhiều chuyên gia phương Tây vẫn còn nghi ngờ về việc Bắc Triều Tiên sở hữu các công nghệ cần thiết để phát triển một đầu đạn hạt nhân nhỏ trên những tên lửa như vậy.
is really very hollow,” says Perry Link, a professor at the University of California Riverside and one of the most well-respected western experts on China.
một giáo sư tại Đại học California Riverside và là một trong những chuyên gia phương Tây về Trung Quốc được kính trọng nhất nói.
While western experts say the outlook for Russia's indigenous car industry is grim, with some arguing the Russians only buy domestic cars
Mặc dù các chuyên gia phương Tây cho rằng viễn cản ngành công nghiệp ô tô nội địa Nga khá u ám,
Western experts say Russian Federation has conducted a series of attacks against companies in Ukraine for more than a year amid armed hostilities between the two countries, causing hundreds of millions of dollars in damages and at least one electricity blackout.
Các chuyên gia phương Tây cho biết Nga đã tiến hành một loạt cuộc tấn công chống lại các công ty tại Ukraina trong hơn một năm trong bối cảnh xung đột vũ trang giữa 2 nước, gây ra thiệt hại hàng trăm triệu USD và ít nhất một đợt mất điện ngắn hạn trong khu vực.
Western experts have linked the blast at the Nyonoksa test site on August 8,
Các chuyên gia phương Tây đã liên kết vụ nổ tại bãi thử nghiệm Nyonoksa,
According to western experts, the explosion was caused by the launch failure of a new nuclear-powered cruise missile, one of many advanced weapons being developed by Russia, the US and China in an accelerating global nuclear arms race.
Theo các chuyên gia phương Tây, vụ nổ ở Nga là do thất bại khi phóng thử tên lửa hành trình năng lực hạt nhân mới- một trong số rất nhiều nhiều vũ khí tiên tiến mà Nga, Mỹ và Trung Quốc đang cạnh tranh nhau trong cuộc chạy đua vũ khí hạt nhân.
One reads:"The failure of Western experts to anticipate the Soviet Union's collapse may in part be attributed to a sort of historical revisionism-- call it anti-anti-communism-- that tended to exaggerate the Soviet regime's stability and legitimacy.
Việc các chuyên gia phương Tây không tiên liệu được sự sụp đổ của Liên Xô một phần là do sử quan xét lại( historical revisionism)- tạm gọi là khuynh hướng bài chủ nghĩa chống cộng( anti- anti- communism)- một khuynh hướng phóng đại sự ổn định và tính chính danh của chế độ Xô viết.”.
Western experts say Russia has conducted a series of attacks against companies in Ukraine for more than a year amid armed hostilities between the two countries, causing hundreds of millions of dollars in damages and at least one electricity blackout.”.
Các chuyên gia phương Tây cho biết Nga đã tiến hành một loạt cuộc tấn công chống lại các công ty tại Ukraina trong hơn một năm trong bối cảnh xung đột vũ trang giữa 2 nước, gây ra thiệt hại hàng trăm triệu USD và ít nhất một đợt mất điện ngắn hạn trong khu vực.
where nuclear weapons have been designed, has called North Korea's uranium enrichment program"their new nuclear wildcard," because Western experts do not know how advanced it is.
đã gọi chương trình làm giàu uranium của Bắc Triều Tiên" ký hiệu hạt nhân mới của họ," vì các chuyên gia phương Tây vẫn chưa biết mức độ nâng cao đó như thế nào.
where nuclear weapons have been designed, has called North Korea's uranium enrichment programme'their new nuclear wildcard,' because Western experts do not know how advanced it is.
đã gọi chương trình làm giàu uranium của Bắc Triều Tiên" ký hiệu hạt nhân mới của họ," vì các chuyên gia phương Tây vẫn chưa biết mức độ nâng cao đó như thế nào.
For years, Fitzpatrick and other Western experts have been calling for tougher terms for Iran than the Nuclear Nonproliferation Treaty puts on all countries with peaceful nuclear programs because Iran previously concealed an effort to build a nuclear bomb.
Từ nhiều năm ông Fitzpatrick và các chuyên gia tây phương khác đã hô hào các điều kiện gay gắt hơn đối với Iran so với các điều kiện Hiệp ước Cấm phổ biến Hạt nhân đề ra cho tất cả các nước có các chương trình hạt nhân vì hòa bình bởi vì Iran trước đây đã che giấu một nỗ lực chế tạo bom hạt nhân.
Western experts are also saying that.
Các chuyên gia phương Tây cũng nói vậy.
Western experts talk about it as well.
Các chuyên gia phương Tây cũng nói vậy.
In the Baltic states, some Western experts.
Ở các nước phương Tây, một số nhà nghiên.
Western experts say Iran often exaggerates the capabilities of its weapons.
Các chuyên gia phương Tây cho rằng Iran thường phóng đại năng lực của các vũ khí của nước này.
Western experts believed Russia was to sustain a long-term deployment far from its borders.
Các chuyên gia phương Tây tin rằng Nga phải triển khai quân lâu dài ở xa biên giới của mình.
At this point, Western experts believed that Andropov was grooming Gorbachev as his successor.
Ở điểm này, các chuyên gia phương Tây tin rằng Andropov đã chuẩn bị Gorbachev làm người kế tục mình.
He also recalled that Western experts claim that parliamentarism is experiencing a crisis as well.
Ông cũng lưu ý các chuyên gia phương Tây cho rằng, chủ nghĩa nghị viện cũng đang trải qua một cuộc khủng hoảng.
Few Western experts forecast the collapse of the Soviet Union before it occurred in 1991;
Có rất ít các chuyên gia phương Tây dự đoán sự sụp đổ của Liên bang Xô viết trước khi xảy ra vào năm 1991;
Western experts say the weapon appears best suited for targeting a seaside civilian population, rather than military targets.
Các chuyên gia phương Tây cho rằng mẫu vũ khí này thích hợp với mục tiêu dân sự ven bờ hơn là các mục tiêu quân sự.
Results: 352, Time: 0.0325

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese