WESTERN INTELLIGENCE in Vietnamese translation

['westən in'telidʒəns]
['westən in'telidʒəns]
tình báo phương tây
western intelligence
các cơ quan tình báo phương tây
western intelligence agencies

Examples of using Western intelligence in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For the past year and a half, Western intelligence and law enforcement officials have highlighted the threat posed by foreign fighters, including as many as 100 Americans
Hơn một năm qua, các quan chức thực thi pháp luật và tình báo phương Tây đã nhấn mạnh mối đe dọa của các chiến binh nước ngoài,
And that has Western intelligence agencies worried.
Điều đó đã khiến các cơ quan tình báo phương Tây lo lắng.
At first, Western intelligence agencies tracking Dr. Khan were perplexed.
Đầu tiên, các cơ quan tình báo phương Tây lúng túng trong khi theo dõi Khan.
Western intelligence agencies are undoubtedly in the networks of other states.
Các cơ quan tình báo phương Tây chắc chắn là trong các mạng lưới của các tiểu bang khác.
That lead many to suspect they were supplied by Western intelligence.
Điều này khiến nhiều người nghi ngờ rằng chúng được lực lượng tình báo phương Tây cung cấp.
Western intelligence agencies likewise appear to be unfamiliar with the name.
Các cơ quan tình báo phương Tây cũng có vẻ không quen thuộc với cái tên này.
Western intelligence sources previously said Iranian-backed militias are based in Tel Al-Hara.
Các nguồn tin tình báo phương Tây trước đó nói rằng chiến binh do Iran hậu thuẫn đóng căn cứ tại Tel Al- Hara.
He's never before been photographed or identified by any Western intelligence agency.
Hắn chưa bao giờ bị chụp ảnh hay nhận diện bởi bất kỳ cơ quan tình báo phương Tây nào.
He's never before been photographed or identified by any Western intelligence agency.
Trước giờ, các cơ quan tình báo phương Tây… chưa từng có hình hay nhận dạng của hắn.
two Iraqi and two Western intelligence sources.
và hai nguồn tình báo phương Tây.
For a long time, the Tu-95 was known to Western intelligence as the Tu-20.
Trong một thời gian dài, Tu- 95 được giới tình báo phương Tây biết đến với tên gọi Tu- 20.
it was designated the D-1/D-1e or SL-12/SL-13 by Western intelligence agencies.
nó được các cơ quan tình báo phương Tây chỉ định là D- 1/ D- 1e hoặc SL- 12/ SL- 13.
Meanwhile, Western intelligence agencies also informed Turkish intelligence units on the death threat against Erdogan.
Trong khi đó, các cơ quan tình báo phương Tây cũng đã cảnh báo tình báo Thổ Nhĩ Kỳ về âm mưu ám sát ông Erdogan.
Western intelligence agencies have been increasingly focusing on Hamza's whereabouts over the past two years.
Các cơ quan tình báo phương Tây tập trung truy lùng tung tích của Hamza trong hai năm qua.
Langer argues that no single Western intelligence agency had the skills to pull this off alone.
Langer tranh luận rằng không cơ quan tình báo Phương Tây duy nhất nào đã có được các kỹ năng để làm được điều này một mình.
The North also helped build a complete nuclear reactor in Syria without tipping off Western intelligence.
Triều Tiên cũng đã giúp xây dựng một lò phản ứng hoàn chỉnh tại Syria mà tình báo phương Tây không hay biết.
One of the blasts appears to be a suicide bombing, a Western intelligence source told CNN.
Một trong những vụ nổ dường như là một vụ đánh bom tự sát, một nguồn tin tình báo phương Tây nói với CNN.
Western intelligence agencies have been increasingly focusing on the whereabouts of Hamza over the past two years.
Các cơ quan tình báo phương Tây tập trung truy lùng tung tích của Hamza trong hai năm qua.
At that time, Putin accused the CIA and other Western intelligence agencies of having organized the demonstrations.
Vào thời điểm đó, Putin đã cáo buộc CIA và các cơ quan tình báo phương Tây đứng đằng sau các cuộc biểu tình..
The initial assessment of Western intelligence agencies is that the plane was not brought down by a missile.
Đánh giá ban đầu của các cơ quan tình báo phương Tây là máy bay không bị bắn rơi bởi một tên lửa.
Results: 447, Time: 0.0344

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese