WHAT KEEPS in Vietnamese translation

[wɒt kiːps]
[wɒt kiːps]
những gì giữ
what keeps
what holds
điều gì khiến
what makes
what causes
what brings
what keeps
what led
what gets
what drives
what drew
what gives
what puts
điều gì giữ
what keeps
what holds
những gì giúp
what helps
what keeps
what makes
what enables
điều gì ngăn
what stops
what keeps
what prevents
những gì tiếp tục
what continues
cái gì khiến
what makes
what brings
what caused
what prompted
what keeps

Examples of using What keeps in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
What keeps you in the darkness?
Điều gì đã giữ cậu trong bóng tối?
What keeps you going when it's cold and dark?
Bạn phải làm gì khi trời tối và lạnh?
What keeps an airplane in the sky?
Cái gì giữ một chiếc máy bay trực thăng ở trên trời?
What keeps you warm at night?
Cái gì giúp bạn ấm mà qua đêm?
What keeps the market down is sentiment.
Những gì khiến thị trường đi xuống là tâm lý lo ngại.
So what keeps our employees sticking around for so long?
Vậy những lý do gì đã giữ chân khách hàng ở lại với chúng tôi lâu như thế?
And what keeps us together is the music.
Điều giữ chúng tôi ở bên nhau chính là âm nhạc.
That's what keeps strategists going to the very end.
Đó là những gì khiến các nhà chiến lược kiên trì phút chót.
What keeps the universe running?
Điều gì đã giữ cho vũ trụ vận hành?
What keeps Bob coming back?
Chuyện gì khiến Bob phải đến nhà?
What keeps airplanes in the sky?
Cái gì giữ máy bay lơ lửng trên trời?
What keeps the Earth from falling?
Cái gì giữ trái đất không rơi?
So what keeps you young?
Vậy cái gì đã giúp ông trẻ lại?
But that's not what keeps me here.
Đây không phải là điều đang giữ tôi lại.
And that's what keeps Wikipedia afloat.
Và đó là điều giúp Wikipedia thành công.
What keeps someone going for thirteen years?
Điều gì đã khiến Người chờ đợi suốt 13 năm?
What keeps the flame burning?
Cái gì giữ cho ngọn lửa cháy mãi?
But what keeps them together for so many years?
Vậy điều gì đã giữ họ ở lại bên nhau suốt ngần ấy năm?
We follow only what keeps us happy.
Chỉ giữ lại điều làm ta hạnh phúc.
Ask them what keeps them there.
Hãy tự hỏi những gì bạn đang giữ ở đó.
Results: 291, Time: 0.0544

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese