WHEN CUSTOMERS in Vietnamese translation

[wen 'kʌstəməz]
[wen 'kʌstəməz]
khi khách hàng
when the client
when customer
once a customer
when consumers
as shoppers
lúc khách hàng
time the customer
when the customer

Examples of using When customers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When customers walk into your restaurant, you want them to feel welcome.
Đó là khi khách ghé thăm nhà hàng của bạn, bạn muốn họ cảm thấy được chào đón.
When customers like what they see
Khi các khách hàng thích thú với những gì họ thấy
It can have a great impact on your business when customers see you regularly promoting your business.
Nó có thể có một ảnh hưởng lớn đến doanh nghiệp của bạn khi khách hàng thấy bạn thường xuyên thúc đẩy doanh nghiệp của bạn.
Casinos- when customers engage in financial transactions equal to or above the applicable designated threshold.
Các sòng bạc- khi mà các khách hàng tham gia vào các giao dịch tài chính bằng hoặc vượt quá mức quy định;
That happens when customers trade a position that is too large compared with the size of their account.
Chuyện này xảy ra khi các khách hàng giao dịch với vị thế lớn hơn so với khối lượng tài khoản.
When customers book on the hotel website, the booking information will
Khi khách du lịch đặt phòng trên website khách sạn,
When customers enter the store and order the dish,
Khi khách vào quán gọi món,
When customers don't see your best picture within two seconds of opening your homepage, find out how to do it.
Nếu khách hàng không nhìn thấy bức ảnh đẹp nhất của bạn trong vòng hai giây sau khi mở trang chủ của bạn, hãy tìm ra cách để điều đó xảy ra.
It may have a great influence on your business when customers watch you regularly promoting your small business.
Nó có thể có một ảnh hưởng lớn đến doanh nghiệp của bạn khi khách hàng thấy bạn thường xuyên thúc đẩy doanh nghiệp của bạn.
I want to set online, offline button when customers click into it, the chat widget will appear?
Tôi muốn đặt ảnh online và offline hoặc link để khi khách click vào thì cửa sổ chat sẽ mở lên thì làm thế nào?
With a strong desire for impression, when customers dine in the restaurant, professional staffs will serve in dedicated and thoughtful attitude.
Với mong muốn để lại ấn tượng đẹp sâu đậm, mọi thực khách khi đến dùng bữa tại nhà hàng đều được đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp phục vụ tận tình và chu đáo.
They have got some thugs watching us all the time, and when customers arrive, these thugs just threaten them and scare them all away.
Họ cho mấy tên côn đồ canh chừng chúng tôi suốt ngày, và khi khách tới, mấy tên côn đồ này hù dọa làm cho khách sợ bỏ đi.
When customers enter shops,
Khi khách vào cửa hàng,
What if you could understand when customers are not going down the right path or when they are lost?
Điều gì sẽ xảy ra nếu bạn có thể hiểu khi nào khách hàng không đi đúng hành trình hoặc khi họ bị lạc?
Write content so that when customers pass through your ad, they have to stop and read the ad carefully.
Bạn hãy viết content làm sao để khi khách hàng lướt qua quảng cáo của bạn, họ phải dừng lại và đọc kĩ bài quảng cáo đó.
When customers come into your restaurant, they want to feel welcome.
Đó là khi khách ghé thăm nhà hàng của bạn, bạn muốn họ cảm thấy được chào đón.
Twitter and Yelp) to communicate with them, and respond when customers post on your page.
viết lại những lời hồi đáp của khách hàng khi họ viết trên trên trang của bạn.
You also need to program your bot to recognize when customers are asking questions.
Bot cũng cần được lập trình để nhận biết khi nào khách hàng đặt câu hỏi.
communication with the customers, Salesforce helps sales people to know exactly when customers need to be contacted;
CRM giúp nhân viên kinh doanh biết chính xác khi nào khách hàng cần liên hệ;
communication with the customers, CRM helps sales people to know exactly when customers need to be contacted;
CRM giúp nhân viên kinh doanh biết chính xác khi nào khách hàng cần liên hệ;
Results: 599, Time: 0.0429

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese