Examples of using
When he finally
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
And then at the new world, when he finally acknowledged my existence, I was so
Và rồi ở thế giới mới này, khi cuối cùng anh cũng công nhận sự tồn tai của tôi,
According to Gravano, Gotti also considered murdering Ruggiero and when he finally died,"I literally had to drag him to the funeral."[89].
Theo Gravano, Gotti cũng nghĩ tới việc giết Ruggiero và khi ông ta cuối cùng chết," Tôi đã phải, đúng theo nghĩa đen, kéo anh ta đến dự tang lễ."[ 87].
But when he finally gets a new job, Han Jaemin finds
Nhưng cuối cùng khi anh ta có được một công việc mới,
I was happy when he finally cut in, just half a minute after a new dance started.
Tôi mừng khi cuối cùng anh ấy đã nhảy vào, trước nửa phút khi điệu nhảy mới bắt đầu.
And when he finally disappears just know you can find love here.
Và khi anh ta cuối cùng cũng biến mất, chỉ biết rằng em có thể tìm một tình yêu ngay đây.
The young student's condition was steadily improving when he finally secured one of the coveted test kits on Jan. 29.
Tình trạng của sinh viên trẻ đang dần cải thiện khi cuối cùng anh ấy đã được xác nhận bằng một trong những bộ dụng cụ kiểm tra hiếm hoi vào ngày 29 tháng 1.
When he finally found his voice,
Khi cuối cùng cô cũng tìm thấy giọng mình,
When he finally finished, he looked at his grandfather
Cuối cùng khi anh ta kết thúc,anh nghĩ sao?".">
When he finally crawled back into his jeep Cherokee it was pushing four o'clock,
Khi hắn cuối cùng cũng bò trở lại vào cái xe Jeep Cherokee của mình
When he finally resurfaced, he was so incoherent that Callahan had no choice
Khi cuối cùng anh ta xuất hiện trở lại, anh ta rất
Rafe Ramsey, son of the Earl of Axebridge, is utterly besotted when he finally locates the beautiful and spirited Ayisha,
Rafe Ramsey, con trai của bá tước Axebridge, hoàn toàn bị mê hoặc khi cuối cùng anh cũng tìm thấy một Ayisha xinh đẹp
And when he finally does take matters in to his own hands,
Và cuối cùng khi hắn thực sự ra tay,
He had bought it a year ago, when he finally felt his mother would be okay by herself.
Anh mua nó cách đó một năm, khi cuối cùng anh cũng cảm thấy mẹ anh sẽ ổn khi sống một mình.
He will come around when he finally feels safe with you, but don't rush it.
Anh ấy sẽ đến xung quanh khi cuối cùng anh ấy cảm thấy an toàn với bạn, nhưng đừng vội vàng.
But when he finally went to the special school, he found out that his power was nothing.
Nhưng đến sau cùng, khi hắn được chuyển đến một ngôi trường đặc biệt, hắn đã nhận ra rằng năng lực của mình chẳng là cái đết gì cả.
He carried with him the hopes of all Fantasia. When he finally appeared on the terrace of the Ivory Tower.
Anh mang theo mình hy vọng của tất cả Fantasia. Cuối cùng, khi anh ấy xuất hiện trên sân thượng của Tháp Ngà.
I mean, when he finally learned to cut, we both just wept with joy.
Ý tôi là, khi cuối cùng cậu bé học được cách cắt giấy, chúng tôi đều… cảm thấy hạnh phúc.
But what suffered when he finally got started was the actual quality of the pizzas.
Nhưng cuối cùng khi anh ấy khởi nghiệp, điều làm anh ấy phải đau khổ đó là chất lượng thực sự của chiếc bánh pizza.
White departed for England for more supplies later that year, and when he finally did come back in 1590, nobody was home.
White khởi hành đi Anh để có thêm nguồn cung cấp vào cuối năm đó, và khi cuối cùng anh ta quay trở lại năm 1590, không có ai ở nhà.
Lisa, Sif, and Yuno started to make a strange expression at his last words when he finally split from them.
Lisa, Sif, và Yuno đưa ra biểu hiện kì lạ trước những từ ngữ cuốicủaôngkhi ông cuối cùng cũng tách ra khỏi họ.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文