WHEN WE TRUST in Vietnamese translation

[wen wiː trʌst]
[wen wiː trʌst]
khi chúng ta tin
when we believe
when we trust

Examples of using When we trust in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When we trust our feelings, very likely we would just lie on sofa after a day of work,
Khi chúng ta tin cảm xúc của mình, khả năng cao ta chỉ nằm dài
Nor is scaling up necessary when we trust that the tasks life sets before us are part of a larger tapestry, woven by an intelligence that puts us in exactly the right place at the right time…….
Cũng không cần phải tăng quy mô khi chúng ta tin rằng cuộc sống nhiệm vụ đặt ra trước mắt chúng ta là một phần của tấm thảm lớn hơn, được dệt bởi một trí thông minh đặt chúng ta vào đúng nơi, đúng thời điểm.
When we trust our feelings, very likely we'd just lie on sofa after a day of work,
Khi chúng ta tin cảm xúc của mình, khả năng cao ta chỉ nằm dài
When we trust in Jesus Christ
Khi chúng ta tin vào Chúa Giê- xu
When we trust in Jesus Christ, though, the Holy Spirit
Khi chúng ta tin vào Chúa Giê- xu Christ,
When our trust is disappointed- when we trust someone we shouldn't have- the costs are salient,
Khi niềm tin của chúng ta thất vọng- khi chúng ta tin tưởng một ai đó mà chúng ta không nên có- chi phí rất cao
When we trust God with our day as well as our unseen tomorrows, we don't need
Khi chúng ta tin cậy Chúa ở hiện tại cũng như ở những ngày mai không thấy được,
When we trust Jesus to save us,
Khi chúng ta tin cậy Đấng Christ để cứu chúng ta,
When we trust His power, He will either level the mountain
Khi chúng ta tin cậy quyền năng của Ngài, Ngài sẽ nhấc
When we trust Christ to save us,
Khi chúng ta tin cậy Đấng Christ để cứu chúng ta,
Moreover, when we trust, we learn not only about specific individuals, we learn more generally about the type
Hơn nữa, khi chúng ta tin tưởng, chúng ta không chỉ có được thông tin về những cá nhân cụ thể
We're never so vulnerable than when we trust someone- but paradoxically, if we cannot trust, neither can we find love or joy.
Chúng ta trở nên bị tổn thương hơn bao giờ hết khi chúng ta tin tưởng ai đó- nhưng nghịch lý là, nếu chúng ta không thể tin, thì chúng ta không thể tìm thấy tình yêu và niềm vui.
And when we trust Jesus's promises that only he is our supreme satisfaction,
khi chúng ta tin tưởng lời hứa của Chúa Giê- xu
remind us to trust ourselves and to recognize that our pure essence is one with spirit, and, when we trust ourselves, we let go of attachment.
bản chất thuần khiết của chúng ta là một với tinh thần, và khi chúng ta tin tưởng chính mình, chúng ta buông bỏ chấp trước.
So, while we may not be more likely to help when we feel bad for others, we are more likely to help when we trust our ability to improve a situation in a meaningful way.
Vì vậy, chúng ta thường có thể không giúp đỡ nhiều hơn khi chúng ta cảm thấy tệ và đồng cảm với người khác; trái lại, chúng ta có nhiều khả năng giúp đỡ hơn khi chúng ta tin tưởng vào khả năng của mình để cải thiện tình huống theo cách có ý nghĩa.
children to be independent, strong, confident… but even when we trust them, that does not mean that our own hearts feel such confidence.
thậm chí khi chúng ta tin tưởng chúng, điều đó không có nghĩa là lòng chúng ta cảm thấy tự tin như vậy.
The good news is that when we trust God's grace to save us through what Jesus did, our sins are forgiven, we get a purpose for living, and we are promised a future home in heaven.
Tin Lành chính là khi chúng ta tin rằng ân điển của Đức Chúa Trời sẽ cứu rỗi chúng ta thông qua những gì Chúa Giê- su đã làm, tội lỗi chúng ta được tha, chúng ta có mục đích cho cuộc sống và chúng ta có một quê hương tương lai trên thiên đàng.
The good news is that when we trust God's grace to save us through what Jesus did, our sins are forgiven, we get a purpose for living, and we are promised a future home in heaven.
Tin Lành chính là khi chúng ta tin rằng ân điển của Đức Chúa Trời sẽ cứu rỗi chúng ta thông qua những gì Chúa Giê- su đã làm, tội lỗi chúng ta được tha, chúng ta có mục đích cho cuộc sống và chúng ta có một quê hương tương lai trên thiên đàng. Có hàng trăm cuốn sách hay viết về cách chia sẻ Tin Lành.
However, when we trust more in our intuitive mind,
Tuy vậy, khi chúng ta tin tưởng hơn vào cái trực giác của mình,
When we trust in the universe, or rest in the unknown,
Khi chúng ta tin tưởng vào vũ trụ,
Results: 52, Time: 0.0331

When we trust in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese